Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3・N4・N5 · 661 từ Xóa bộ lọc
N3 騒がしい さわがしい
Trạng thái tiếng nói hoặc âm thanh lớn, ồn ào. 「教室が騒がしい」. Cũng dùng với nghĩa tình hình bất ổn như 「世の中が騒がしい」.

Dịch bằng AI

N3 騒ぎ さわぎ
Tình trạng ồn ào bất ổn do tiếng lớn hoặc chuyển động. 「騒ぎを起こす」「大騒ぎ」. Cũng có cách nói như 「それどころの騒ぎではない」.

Dịch bằng AI

N2 爽やか さわやか
Tâm trạng hoặc không khí trong lành, sảng khoái, dễ chịu.

Dịch bằng AI

N1 障る さわる
Động từ chỉ việc làm hỏng tâm trạng, hoặc gây ảnh hưởng xấu đến tình trạng cơ thể, tinh thần. Dùng theo cách 「気に障る」「健康に障る」. Khác chữ Hán với 「触る」 mang nghĩa chạm vào về mặt vật lý.

Dịch bằng AI

N1 傘下 さんか
Từ chỉ vị thế chịu sự chi phối hoặc bảo trợ của một tổ chức hay thế lực lớn. Xuất phát từ hình ảnh đứng dưới chiếc ô để tránh mưa, từ này biểu thị việc nằm dưới sự che chở của bên mạnh hơn. Được dùng cho các tập đoàn doanh nghiệp hay thế lực chính trị, với các cách dùng như 「傘下に入る」「傘下の企業」.

Dịch bằng AI

N3 参加 さんか
Việc gia nhập vào một buổi họp hay hoạt động với tư cách thành viên. 「大会に参加する」「参加者」.

Dịch bằng AI

N2 参画 さんかく
Từ chỉ việc tham gia vào kế hoạch hay sự nghiệp quan trọng không chỉ với tư cách người tham dự đơn thuần mà với một vị thế nhất định. Là từ trang trọng dùng trong hành chính hay dự án lớn. Dùng theo cách 「政策に参画する」「経営に参画する」.

Dịch bằng AI

N3 参考 さんこう
Việc sử dụng ý kiến hoặc tài liệu khác để hỗ trợ khi suy nghĩ. 「参考にする」「参考書」.

Dịch bằng AI

N2 残酷 ざんこく
Tàn nhẫn, thiếu lòng thương và khủng khiếp đến mức không nỡ nhìn. Diễn tả hành vi hay tình cảnh tàn khốc, như 「残酷な仕打ち」「残酷な現実」.

Dịch bằng AI

N1 散在 さんざい
Từ chỉ việc các vật cùng loại tồn tại rải rác khắp một phạm vi rộng. Là từ trang trọng dùng cho công trình hay tài liệu. Dùng theo cách 「史跡が散在する」「資料が散在する」.

Dịch bằng AI

N1 暫時 ざんじ
Phó từ trang trọng mang phong cách văn ngôn, có nghĩa "trong một thời gian ngắn", "trong chốc lát". Được dùng trong văn bản công hay bài luận, theo cách 「暫時休憩する」「暫時お待ちください」. Đọc là 「ざんじ」, khác cả về nghĩa lẫn cách đọc với 「漸次」 (ぜんじ/ từng chút một) có hình chữ tương tự.

Dịch bằng AI

N1 惨事 さんじ
Sự kiện đau lòng và bi thảm trong đó nhiều người thiệt mạng hoặc bị thương. Là từ trang trọng dùng cho tai nạn hay thảm họa. Dùng theo cách 「未曾有の惨事」「惨事を招く」.

Dịch bằng AI

N2 産出 さんしゅつ
Sản xuất, khai thác ra khoáng sản, nông sản v.v. 「石油を産出する」.

Dịch bằng AI

N2 賛助 さんじょ
Tán thành tôn chỉ của sự nghiệp hoặc hoạt động và góp sức giúp đỡ. 「賛助会員」.

Dịch bằng AI

N2 参照 さんしょう
Xem các tài liệu khác để tham khảo khi tìm hiểu hoặc suy nghĩ.

Dịch bằng AI

N1 斬新 ざんしん
Từ chỉ trạng thái mà ý tưởng hay phương pháp mới mẻ chưa từng có và gây cảm giác lạ mắt. Dùng cho tác phẩm nghệ thuật, kế hoạch, thiết kế. Dùng theo cách 「斬新なアイデア」「斬新なデザイン」.

Dịch bằng AI

N3 賛成 さんせい
Việc công nhận ý kiến của người khác là đúng và đồng ý. 「提案に賛成する」「賛成多数」. Từ trái nghĩa là 「反対」.

Dịch bằng AI

N3 酸素 さんそ
Chất khí có trong không khí mà sinh vật dùng để hô hấp. 「酸素が足りない」「酸素マスク」.

Dịch bằng AI

N2 残高 ざんだか
Số tiền còn lại trong tài khoản ngân hàng hay sổ sách. Là từ dùng trong ngữ cảnh kế toán, tài chính, không dùng cho thứ ngoài tiền bạc. Dùng theo cách 「預金残高」「残高証明書」.

Dịch bằng AI

N1 暫定 ざんてい
Từ chỉ việc tạm thời quyết định trong khoảng thời gian cho đến khi có quyết định chính thức. Là từ trang trọng dùng theo cách 「暫定的な処置」「暫定政権」.

Dịch bằng AI

N2 賛同 さんどう
Tán thành ý kiến hoặc suy nghĩ của người khác.

Dịch bằng AI

N1 惨敗 ざんぱい
Từ chỉ việc thua đậm trong trận đấu, bầu cử, hay cuộc chiến vì hoàn toàn không địch nổi đối thủ. Dùng cho thất bại với cách biệt lớn. Dùng theo cách 「選挙で惨敗する」「試合で惨敗する」.

Dịch bằng AI

N1 賛美 さんび
Từ chỉ việc dùng lời lẽ ca ngợi mạnh mẽ con người, hành động, tác phẩm. Là từ trang trọng dùng cho việc đánh giá nghệ thuật hay thành tựu. Dùng theo cách 「神を賛美する」「偉業を賛美する」.

Dịch bằng AI

N2 山腹 さんぷく
Khoảng giữa đỉnh núi và chân núi. Sườn núi.

Dịch bằng AI

N5 散歩 さんぽ
Đi dạo. Việc đi bộ chậm rãi ở bên ngoài để vận động cơ thể. 「公園を散歩する」.

Dịch bằng AI

N1 三昧 ざんまい
Từ chỉ trạng thái say mê đắm chìm vào một việc duy nhất. Phần lớn được dùng gắn sau từ khác, theo cách 「読書三昧」「ぜいたく三昧」, diễn tả việc miệt mài với điều mình thích. Đọc là 「ざんまい」, bắt đầu bằng âm đục.

Dịch bằng AI

N1 散漫 さんまん
Từ chỉ trạng thái tâm trí và sự chú ý hướng đi khắp nơi, không thể tập trung vào một việc. Dùng theo cách 「注意力が散漫になる」「散漫な文章」.

Dịch bằng AI

N2 山脈 さんみゃく
Dãy nhiều ngọn núi nối liền nhau, kéo dài liên tục.

Dịch bằng AI

N4
Thành phố。Đơn vị hành chính lớn hơn thị trấn (まち). 「大阪市」. Cùng chữ 「市」 nếu đọc là 「いち」 thì là từ khác chỉ sự kiện người ta tụ họp vào ngày đã định để mua bán hàng hóa.

Dịch bằng AI

N4
Chữ。Hình dạng được viết ra để biểu thị ngôn ngữ. Như ひらがな, かたかな, かんじ, v.v.

Dịch bằng AI

N4 試合 しあい
Việc thi đấu với đối thủ trong thể thao để phân định thắng thua.

Dịch bằng AI

N2 仕上がる しあがる
Việc sự vật được hoàn thành. 「仕上げる」 dùng cho người bắt tay làm cho hoàn thành, còn 「仕上がる」 cho vật đạt tới trạng thái hoàn thành: 「作品を仕上げる」 đối lại với 「作品が仕上がる」.

Dịch bằng AI

N3 幸せ しあわせ
Trạng thái tâm hồn thỏa mãn và vui vẻ. 「幸せな毎日」「幸せになる」. Từ trái nghĩa là 「不幸」.

Dịch bằng AI

N1 思案 しあん
Việc do dự không quyết định được nên làm thế nào, suy đi tính lại nhiều bề. Dùng như「思案にくれる」「思案の末」, trong các ngữ cảnh trăn trở suy nghĩ để tìm ra cách giải quyết.

Dịch bằng AI

N2 飼育 しいく
Cho động vật ăn, chăm sóc và nuôi dưỡng chúng.

Dịch bằng AI

N1 強いる しいる
Việc phớt lờ cảm xúc của đối phương mà bắt ép làm. Như trong 「がまんを強いる」, dùng khi áp đặt điều khó chịu, gánh nặng lên người khác.

Dịch bằng AI

N2 仕入れる しいれる
(1) Mua vào hàng hóa hoặc nguyên liệu để bán. 「商品を仕入れる」. (2) Thu thập thông tin v.v. 「ネタを仕入れる」.

Dịch bằng AI

N3 寺院 じいん
Chùa. Là cách nói trang trọng của 「寺」, dùng trong văn viết và tin tức.

Dịch bằng AI

N5 しお
Muối. Hạt màu trắng dùng để nêm vị cho món ăn.

Dịch bằng AI

N2 自覚 じかく
Tự mình nhận thức rõ ràng về vị trí, trạng thái, trách nhiệm v.v. của bản thân. 「自覚症状」.

Dịch bằng AI

N3 資格 しかく
Điều kiện cần thiết hoặc giấy phép để làm một việc gì đó. 「受験資格」「資格を取る」. Cũng dùng với nghĩa quyền được làm như vậy, hay tư cách phù hợp với điều đó. Như 「約束を守らない人に文句を言う資格はない」「代表としての資格がある」, nó không chỉ thứ hữu hình như giấy phép mà chỉ tính chính đáng của vị thế.

Dịch bằng AI

N3 四角 しかく
Hình có bốn góc. 「四角い箱」. 「真四角」 là hình vuông.

Dịch bằng AI

N1 仕掛け しかけ
Thiết bị được nghĩ ra cho một mục đích nhất định, hoặc cơ chế nhằm gây bất ngờ hay làm vui lòng người khác. Dùng theo cách 「仕掛けを施す」「大がかりな仕掛け」.

Dịch bằng AI

N2 仕掛ける しかける
(1) Chủ động ra tay, khơi mào với đối phương. 「勝負を仕掛ける」. (2) Cài đặt sẵn thiết bị v.v. từ trước. 「わなを仕掛ける」.

Dịch bằng AI

N5 しかし しかし
Tuy nhiên. Từ dùng trong câu văn trang trọng (viết), khi nói điều khác với câu trước.

Dịch bằng AI

N4 仕方 しかた
Phương pháp để làm một việc gì đó. Có nghĩa gần với 「作り方」. Trong 「しかたがない」 thì dùng với nghĩa là không còn cách nào khác.

Dịch bằng AI

N2 しがみ付く しがみつく
Bám chặt hết sức để không bị tách rời. 「地位にしがみつく」. Thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N4 叱る しかる
Việc nhắc nhở nghiêm khắc người đã làm điều xấu.

Dịch bằng AI

N1 然るべき しかるべき
Cụm định ngữ mang nghĩa phù hợp với tình huống, hoặc đương nhiên phải như vậy. Cách nói cứng dùng trong bối cảnh công vụ, trang trọng để chỉ "biện pháp thích đáng", như 「然るべき対応」, 「然るべき措置」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「しかるべき」.

Dịch bằng AI

N5 時間 じかん
Thời gian. Độ dài của thời gian, có thể đo bằng đồng hồ. Ở dạng 「時間がある/ない」, cũng được dùng với nghĩa có thời gian rảnh để làm việc gì đó. Cũng được dùng khi đếm độ dài thời gian, như 「三時間」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.