Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3・N4・N5 · 916 từ Xóa bộ lọc
N1 顧みる かえりみる
Việc nhìn lại và suy ngẫm về sự kiện trong quá khứ hoặc lời nói・hành động của chính mình. Dùng như「過去を顧みる」「家庭を顧みる暇もない」.

Dịch bằng AI

N1 省みる かえりみる
「省」nghĩa là nhìn lại, phản tỉnh. Là việc nhìn lại lời nói và hành động của bản thân để phản tỉnh. Dùng như 「我が身を省みる」, dùng theo nghĩa tự xét nội tâm. Trong khi 「顧みる」(cùng cách đọc) được dùng theo nghĩa nhìn lại quá khứ rộng hơn, 「省みる」 mang sắc thái phản tỉnh mạnh hơn.

Dịch bằng AI

N3 替える かえる
Bỏ cái đang dùng để đổi sang cái khác. 「シーツを替える」「電池を替える」. Từ 「変える」 có cùng cách đọc mang nghĩa làm biến đổi trạng thái hay nội dung, 「代える」 mang nghĩa cho đảm nhận vai trò thay thế, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N4 変える かえる
Việc làm cho trở thành thứ khác với trước đây. 「よていを変える」. Khi chính mình thay đổi thì dùng 「変わる」.

Dịch bằng AI

N5 帰る かえる
Trở về nơi mình đã ở trước đó như nhà hay đất nước của mình. 「家に帰る」.

Dịch bằng AI

N5 かお
Khuôn mặt, phần phía trước của đầu có mắt, mũi, miệng. 「顔を洗う」. Cũng dùng với nghĩa vẻ mặt biểu lộ cảm xúc, như 「こまった顔」.

Dịch bằng AI

N3 香り かおり
Mùi thơm. 「花の香り」「コーヒーの香り」. Không dùng cho mùi khó chịu. Dạng động từ là 「香る」.

Dịch bằng AI

N3 画家 がか
Họa sĩ. Người làm nghề vẽ tranh.

Dịch bằng AI

N3 抱える かかえる
Ôm giữ như vòng tay ôm quanh. 「荷物を抱える」. Cũng dùng với nghĩa đang mang điều rắc rối, như 「問題を抱える」「借金を抱える」.

Dịch bằng AI

N3 価格 かかく
Giá của món hàng. 「価格が上がる」「販売価格」. Trang trọng hơn 「値段」, dùng trong kinh doanh hay tin tức.

Dịch bằng AI

N3 化学 かがく
Hóa học. Ngành học nghiên cứu tính chất và biến đổi của vật chất. 「化学反応」「化学製品」. Để phân biệt với 「科学」 có cùng cách đọc, trong lời nói đôi khi gọi là 「ばけがく」.

Dịch bằng AI

N4 科学 かがく
Khoa học。Môn học tìm hiểu cơ chế của tự nhiên bằng thí nghiệm và quan sát.

Dịch bằng AI

N4 かがみ
Gương。Dụng cụ để soi và nhìn thấy hình dáng của chính mình.

Dịch bằng AI

N3 輝く かがやく
Tỏa sáng. Phát sáng lấp lánh. 「星が輝く」. Cũng dùng với nghĩa trông sống động rạng rỡ, như 「目が輝く」「輝かしい成績」.

Dịch bằng AI

N3 かかり
Người phụ trách công việc đó. 「案内係」「係の人に聞く」. Cũng tạo thành các từ ghép như 「係員」「係長」.

Dịch bằng AI

N5 かかる かかる
Mất (thời gian hoặc tiền). Cần đến thời gian hoặc tiền bạc. Ví dụ:「駅まで十分かかる」(mất mười phút đến ga). Còn có nhiều cách dùng khác như「かぎがかかる」(bị khóa),「電話がかかる」(có điện thoại gọi đến). Viết bằng Hán tự là「掛かる」nhưng thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N2, N5 かぎ
Chìa khóa. Dụng cụ để đóng mở cửa, v.v.「かぎをかける」là việc khóa cửa lại để không mở được.

Dịch bằng AI

N3 限る かぎる
Định phạm vi chỉ đến mức đó. 「参加は学生に限る」. Hay dùng ở dạng 「〜に限って」 (cách nói chỉ lúc đó mới xảy ra chuyện xấu) và 「〜とは限らない」 (không thể nói lúc nào cũng vậy).

Dịch bằng AI

N2 がく
Lượng tiền; cũng là khung để lồng tranh hay ảnh mà trưng bày. Ngoài việc diễn tả độ lớn của số tiền như 「保険料の額」「多額の寄付」, còn dùng với nghĩa khung như 「額に入れて飾る」. Cùng chữ 「額」 nếu đọc là 「ひたい」 thì là từ khác chỉ phần trên lông mày của khuôn mặt.

Dịch bằng AI

N5 書く かく
Viết chữ hay câu văn bằng bút hoặc bút chì. 「名前を書く」.

Dịch bằng AI

N1 画一的 かくいつてき
Là vẻ tất cả đều rập khuôn theo cùng một quy chuẩn, cùng một kiểu, không có cá tính hay sự khác biệt. Dùng như 「画一的な教育」「画一的に扱う」, thường được dùng trong các tình huống phủ định trạng thái mất đi sự đa dạng.

Dịch bằng AI

N1 画策 かくさく
「画」nghĩa là vạch ra mưu kế, 「策」nghĩa là mưu kế, có nghĩa là vạch ra mưu kế. Là việc lén lút lập kế hoạch và tác động vì một mục đích nào đó. Phần lớn được dùng với hàm ý không tốt, mang nghĩa hành động trong bóng tối, như 「裏で画策する」.

Dịch bằng AI

N2 拡散 かくさん
Là việc sự vật lan ra và phân tán ra phạm vi rộng. Dùng như 「情報が拡散する」「ガスが拡散する」「噂が拡散する」, được dùng trong các tình huống lan truyền hay phân tán rộng rãi từ một điểm ra xung quanh.

Dịch bằng AI

N2 学識 がくしき
「学」nghĩa là học vấn, 「識」nghĩa là biết, kiến thức, có nghĩa là kiến thức có được nhờ học vấn. Là kiến thức sâu rộng có được nhờ học vấn. Dùng như 「学識経験者」「高い学識」, là từ trang trọng diễn tả tầm hiểu biết chuyên môn có được qua nhiều năm nghiên cứu.

Dịch bằng AI

N1 確執 かくしつ
「確」nghĩa là vững chắc, 「執」nghĩa là nắm giữ không buông, có nghĩa là vững chắc nắm giữ chủ trương của mình mà không nhường nhau. Là việc không nhượng bộ ý kiến của mình và tiếp tục đối lập với nhau. Diễn tả tình huống quan hệ trở nên căng thẳng trong nội bộ tổ chức hay giữa người thân. Dùng như 「両者の確執が表面化する」.

Dịch bằng AI

N2 革新 かくしん
「革」nghĩa là sửa đổi, 「新」nghĩa là mới, có nghĩa là sửa đổi và làm mới. Là việc sửa đổi lớn các chế độ hay cơ cấu cũ. Dùng như 「技術革新」「革新的な発想」, dùng trong các tình huống thay đổi căn bản cách thức từ trước đến nay. Từ có nghĩa trái ngược là 「保守」.

Dịch bằng AI

N3 隠す かくす
Che giấu. Làm cho không bị người khác nhìn thấy hay biết đến. 「お金を隠す」「本心を隠す」. 「隠す」 dùng khi người làm cho người hay vật không bị nhìn thấy, còn 「隠れる」 khi chính mình trở nên không bị nhìn thấy: 「子どもを隠す」 đối lại với 「子どもが隠れる」.

Dịch bằng AI

N5 学生 がくせい
Người học ở trường. Thường chỉ người học ở đại học.

Dịch bằng AI

N2 学説 がくせつ
「学」nghĩa là học vấn, 「説」nghĩa là ý kiến, chủ trương, có nghĩa là chủ trương trong học vấn. Là chủ trương hay quan điểm về một vấn đề được đưa ra dựa trên nghiên cứu học thuật. Dùng như 「新しい学説」「対立する学説」, chỉ thuyết do nhà nghiên cứu đưa ra.

Dịch bằng AI

N3 拡大 かくだい
Mở rộng ra cho lớn; việc trở nên lớn. 「写真を拡大する」「感染が拡大する」. Từ có nghĩa trái ngược là 「縮小」.

Dịch bằng AI

N3 隠れる かくれる
Giấu hình dạng để người khác không phát hiện. 「木の陰に隠れる」. Cũng dùng với nghĩa chưa được thế gian biết đến, như 「隠れた名店」. 「隠れる」 dùng khi chính mình trở nên không bị nhìn thấy, còn 「隠す」 khi người làm cho người hay vật không bị nhìn thấy: 「子どもが隠れる」 đối lại với 「子どもを隠す」.

Dịch bằng AI

N3 かげ
Bóng. Hình tối tạo ra phía sau vật khi có ánh sáng chiếu vào. 「影ができる」「影ふみ」. Cũng có cách nói như 「影が薄い」 (không nổi bật). Từ 「陰」 có cùng cách đọc chỉ nơi ánh sáng không chiếu tới, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N3 かげ
Nơi ánh sáng hay tầm nhìn không chiếu tới. 「木の陰で休む」「ドアの陰にかくれる」. Cũng dùng với nghĩa nơi người khác không nhìn thấy, như 「陰で悪口を言う」. Từ 「影」 có cùng cách đọc chỉ hình tối do ánh sáng tạo ra, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N1 かけがえのない かけがえのない
「かけがえ」là 「掛け替え」, vốn có nghĩa là vật để thay thế. 「かけがえのない」 nghĩa là điều đó 「ない」 (không có), tức là vẻ quý giá đến mức không thể thay thế bằng bất cứ thứ gì khác. Dùng như 「かけがえのない家族」「かけがえのない時間」, để diễn tả sự tồn tại duy nhất và quý báu.

Dịch bằng AI

N3 欠ける かける
Một phần bị vỡ và trở nên thiếu. 「茶わんが欠ける」. Cũng dùng với nghĩa thiếu thứ cần thiết, như 「常識に欠ける」「メンバーが一人欠ける」.

Dịch bằng AI

N4 掛ける かける
Việc treo hoặc đặt đồ vật lên một chỗ nào đó. 「かべに絵を掛ける」. Có nhiều cách dùng, như nghĩa gọi điện thoại hay nghĩa ngồi lên ghế v.v.

Dịch bằng AI

N2 加減 かげん
Điều chỉnh mức độ của sự việc cho vừa phải. Cũng chỉ tình trạng, mức độ đó.

Dịch bằng AI

N3 過去 かこ
Quá khứ. Thời đã qua. 「過去をふり返る」「過去の失敗」. Từ trái nghĩa là 「未来」「現在」.

Dịch bằng AI

N3 かご
Đồ đựng làm bằng cách đan tre hay dây thép. 「買い物籠」「鳥籠」.

Dịch bằng AI

N2 過酷 かこく
「過」nghĩa là vượt quá, 「酷」nghĩa là tàn nhẫn, có nghĩa là sự tàn nhẫn vượt quá mức. Là việc mức độ khắc nghiệt vượt quá giới hạn có thể chịu đựng. Dùng như 「過酷な労働」「過酷な環境」, dùng trong các tình huống gánh nặng đối với người hay vật trở nên cực kỳ nặng.

Dịch bằng AI

N1 かこつける かこつける
Là việc giấu lý do thật và lấy việc khác làm cái cớ. Dùng như 「病気にかこつけて休む」「忙しさにかこつける」, được dùng trong các tình huống lấy điều gì đó làm cái cớ để che giấu bản tâm.

Dịch bằng AI

N3 囲む かこむ
Bao quanh. Vây quanh xung quanh. 「テーブルを囲む」「山に囲まれた町」. Dạng danh từ là 「囲い」.

Dịch bằng AI

N5 かさ
Ô, dù. Dụng cụ che để chắn mưa hay ánh nắng. Nói là「傘をさす」(che ô).

Dịch bằng AI

N3 火災 かさい
Tai họa cháy tòa nhà v.v. 「火災報知器」「火災が発生する」. Là cách nói trang trọng của 「火事」, dùng trong tin tức hay giấy tờ.

Dịch bằng AI

N1 寡作 かさく
「寡」nghĩa là ít, 「作」nghĩa là tác phẩm, có nghĩa là tác phẩm ít. Là việc tác giả hay nghệ sĩ trong cuộc đời chỉ phát biểu ít tác phẩm. Dùng như 「寡作の作家」. Trái nghĩa là 「多作」. Là từ thường thấy trong văn cảnh nói về số lượng hoạt động sáng tác.

Dịch bằng AI

N3 重なる かさなる
Vật chồng lên nhau ở cùng một chỗ. 「本が重なる」. Cũng dùng với nghĩa tập trung vào cùng một thời điểm, như 「予定が重なる」「不幸が重なる」.

Dịch bằng AI

N3 重ねる かさねる
Đặt vật lên vật để chồng lên. 「皿を重ねる」. Cũng dùng với nghĩa lặp đi lặp lại liên tục, như 「努力を重ねる」「年を重ねる」. 「重ねる」 dùng khi người xếp chồng lên, còn 「重なる」 khi các vật tự chồng lên nhau: 「皿を重ねる」 đối lại với 「皿が重なる」.

Dịch bằng AI

N1 かさばる かさばる
Là việc thể tích của đồ vật lớn và chiếm chỗ. Dùng như 「冬物がかさばる」「荷物がかさばる」, được dùng trong các tình huống mà thể tích lớn, không phải trọng lượng, là vấn đề.

Dịch bằng AI

N1 かさむ かさむ
Là việc số tiền hay số lượng tăng lên và trở nên nhiều. Dùng như 「経費がかさむ」「出費がかさむ」, được dùng chủ yếu trong các tình huống tiền bạc hay khối lượng vật chất tăng nhiều hơn dự tính.

Dịch bằng AI

N3 飾り かざり
Đồ trang trí. Thứ được gắn vào để trông đẹp. 「クリスマスの飾り」「首飾り」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.