Từ chỉ thực thể trong đó một tính chất hoặc tinh thần nào đó hiện ra thành hình. Dùng ẩn dụ để chỉ tồn tại hiện thân cực độ một đặc tính nào đó, như「悪の権化」「執念の権化」.
Dịch bằng AI
N5今月こんげつ
Tháng này.
Dịch bằng AI
N1根源こんげん
「根」nghĩa là rễ, 「源」nghĩa là nguồn nước, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa, đều chỉ điểm khởi đầu của sự việc. Là cội nguồn, điểm xuất phát mà từ đó sự việc phát sinh. Dùng như 「根源を探る」「悪の根源」, là từ trang trọng diễn tả nguyên nhân nằm ở nơi sâu nhất của sự việc.
Dịch bằng AI
N5今週こんしゅう
Tuần này.
Dịch bằng AI
N1昏睡こんすい
「昏」nghĩa là tối, ý thức trở nên mờ tối, 「睡」nghĩa là ngủ, có nghĩa là mất ý thức như đang ngủ sâu. Là trạng thái mất ý thức, gọi cũng không có phản ứng. Là từ được dùng trong văn cảnh y tế trong các tình huống bệnh nặng hay tai nạn, như 「昏睡状態」「昏睡に陥る」.
Dịch bằng AI
N1痕跡こんせき
「痕」và「跡」đều là chữ Hán có nghĩa là dấu vết, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là dấu vết còn lại cho thấy đã từng có điều gì đó. Dùng như 「痕跡が残る」「痕跡をたどる」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống điều tra hay truy tìm.
Dịch bằng AI
N1根絶こんぜつ
「根」nghĩa là rễ, 「絶」nghĩa là cắt đứt, dùng để diễn tả việc loại bỏ hoàn toàn như nhổ cỏ tận gốc. Dùng như 「犯罪を根絶する」「根絶を目指す」, là từ trang trọng dùng trong ngữ cảnh loại bỏ hoàn toàn tai họa hay bệnh tật.
Dịch bằng AI
N2献立こんだて
Từ chỉ sự kết hợp hoặc nội dung các món ăn trong một bữa. Biểu thị toàn bộ cấu thành các món được phục vụ, như「今晩の献立」「給食の献立」.
Dịch bằng AI
N1根底こんてい
「根」nghĩa là rễ, 「底」nghĩa là đáy, có nghĩa là đáy của rễ, tức là phần sâu nhất của sự việc. Là nền tảng hay tiền đề ẩn nằm ở dưới cùng của sự việc. Dùng như 「根底にある」「根底から覆す」, là từ trang trọng diễn tả những gì nằm ở phần sâu nhất của tư duy hay giá trị quan.
Dịch bằng AI
N1昏倒こんとう
「昏」nghĩa là tối, ý thức trở nên mờ tối, 「倒」nghĩa là ngã, có nghĩa là mất ý thức và ngã xuống. Là việc mất ý thức và ngã xuống tại chỗ. Dùng như 「昏倒する」「路上で昏倒した」 trong văn cảnh y tế hay sự việc, là từ trang trọng.
Dịch bằng AI
N1混沌こんとん
「混」nghĩa là trộn lẫn, 「沌」nghĩa là trạng thái nguyên thủy chưa được phân chia, vốn là từ chỉ trạng thái hỗn loạn trước khi trời đất tách ra trong thần thoại Trung Hoa. Là trạng thái sự vật rối loạn, không rõ trật tự hay phân biệt. Dùng như 「混沌とした状況」「混沌に陥る」, là từ trang trọng diễn tả trạng thái xã hội, chính trị hay không gian.
Dịch bằng AI
N5こんなこんな
Như thế này. 「こんな大きい犬は初めて見た」. Hay dùng trong lời nói.
Dịch bằng AI
N2今日こんにち
Thời đại hiện nay, xã hội ngày nay. Dùng khi nói về điều gì đó nối tiếp từ quá khứ đến hiện tại, như 「今日に至るまで」「今日の日本」. Lời chào 「こんにちは」 cũng bắt nguồn từ từ này. Cùng chữ 「今日」 nếu đọc là 「きょう」 thì là từ khác chỉ chính ngày hôm nay.
Dịch bằng AI
N5今晩こんばん
Tối nay. Buổi tối của hôm nay. 「こんや(今夜)」cũng cùng nghĩa.
Dịch bằng AI
N1混迷こんめい
「混」nghĩa là trộn lẫn, 「迷」nghĩa là mê lạc, có nghĩa là trộn lẫn vào nhau và lạc lối. Là tình trạng mọi thứ rối loạn, không thể nhìn ra được tương lai sẽ ra sao. Dùng như 「政局が混迷する」「混迷を深める」, là từ trang trọng dùng trong ngữ cảnh xã hội và chính trị.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.