Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3・N4・N5 · 661 từ Xóa bộ lọc
N3 それぞれ それぞれ
Mỗi người một, mỗi cái một. 「人それぞれ考えが違う」.

Dịch bằng AI

N5 それでは それでは
Từ nói khi kết thúc câu chuyện hay công việc rồi chuyển sang việc tiếp theo. Là cách nói lịch sự hơn 「では」.

Dịch bằng AI

N2, N3 そろう そろう
Hai vật trở lên trở nên ở cùng một trạng thái. 「サイズがそろう」. Cũng dùng với nghĩa những thứ hoặc người cần thiết tập hợp đầy đủ (「メンバーがそろう」). Chữ Hán viết là 「揃う」 nhưng vì đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana. Người làm cho các vật ở cùng trạng thái là 「そろえる」, còn bản thân các vật trở nên ở cùng trạng thái là 「そろう」, dùng phân biệt như 「くつをそろえる」 với 「くつがそろう」.

Dịch bằng AI

N3 そろえる そろえる
Làm cho hai vật trở lên ở cùng một trạng thái. 「くつをそろえる」. Cũng dùng với nghĩa tập hợp đầy đủ những thứ cần thiết (「道具をそろえる」). Chữ Hán viết là 「揃える」. Người làm cho các vật ở cùng trạng thái là 「そろえる」, còn bản thân các vật trở nên ở cùng trạng thái là 「そろう」, dùng phân biệt như 「くつをそろえる」 với 「くつがそろう」.

Dịch bằng AI

N3 そん
Việc mất tiền hay lợi ích. Việc không có lợi. 「損をする」. Từ trái nghĩa là 「得」.

Dịch bằng AI

N1 損益 そんえき
Lỗ và lãi. Dùng theo cách 「損益計算書」「損益の改善」 trong ngữ cảnh kế toán và quản lý chỉ phần thua thiệt và phần thu được về mặt tiền tệ trong hoạt động doanh nghiệp hay giao dịch.

Dịch bằng AI

N3 尊敬 そんけい
Việc cho rằng ai đó đáng nể và kính trọng người đó. 「先生を尊敬する」.

Dịch bằng AI

N1 ぞんざい ぞんざい
Trạng thái cách đối xử hay động tác không cẩn thận và qua loa. Dùng theo cách 「ぞんざいな言葉遣い」「ぞんざいに扱う」, thể hiện thái độ thô thiển thiếu sự chú ý hay tôn trọng.

Dịch bằng AI

N3 存在 そんざい
Việc có ở đó, hiện diện ở đó. 「宇宙人の存在」. Cũng có cách dùng chỉ người hay vật quan trọng, như 「大きな存在」.

Dịch bằng AI

N1 尊大 そんだい
Việc tỏ thái độ ra vẻ vĩ đại và xem thường đối phương. Dùng như trong 「尊大な態度」, 「尊大に構える」.

Dịch bằng AI

N1 存分 ぞんぶん
Trạng thái thỏa thuê đến độ thỏa lòng. Thường được dùng như cách dùng phó từ theo cách 「存分に楽しむ」「存分に力を発揮する」, thể hiện trạng thái làm điều gì đó dồi dào và đầy đủ.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.