Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3・N4・N5 · 682 từ Xóa bộ lọc
N3 手帳 てちょう
Cuốn sổ nhỏ để ghi lịch hẹn hay ghi chú. 「手帳に予定を書く」.

Dịch bằng AI

N3 てつ
Sắt. Kim loại cứng và chắc. Được dùng rộng rãi cho đường ray hay công trình v.v.

Dịch bằng AI

N2 てっきり てっきり
Phó từ diễn tả trạng thái tin chắc rằng đúng là như vậy. Dùng trong bối cảnh thực tế lại không phải như thế. Dùng theo dạng 「てっきり〜と思っていた」.

Dịch bằng AI

N2 撤収 てっしゅう
Việc rút và đưa về vị trí ban đầu người hoặc vật đã bố trí. Là từ cứng dùng như 「部隊を撤収する」「機材を撤収する」 trong các tình huống dọn dẹp những thứ đã triển khai.

Dịch bằng AI

N1 徹する てっする
Vốn có nghĩa là ánh sáng, âm thanh, cái lạnh… xuyên thấu vào tận bên trong vật, đi xuyên qua. Dùng như「骨身に徹する寒さ」(cái lạnh thấu xương). Từ đó mở rộng nghĩa thành theo đuổi đến cùng một khoảng thời gian hay một lập trường, dùng như「夜を徹する」(thâu đêm)、「裏方に徹する」(suốt đời làm hậu trường).

Dịch bằng AI

N2 撤退 てったい
Việc quân đội hay thế lực rút khỏi trận địa hay vị trí đang trấn giữ. Việc rút lui khỏi công việc kinh doanh, v.v.

Dịch bằng AI

N4 手伝う てつだう
Giúp đỡ. Cùng làm công việc của người khác để giúp họ.

Dịch bằng AI

N3 手続き てつづき
Cách thức thủ tục cần thiết để tiến hành chính thức một việc. 「入学の手続き」.

Dịch bằng AI

N3 鉄道 てつどう
Đường sắt. Phương tiện giao thông có tàu chạy trên đường ray.

Dịch bằng AI

N1 手っ取り早い てっとりばやい
Diễn tả trạng thái có thể xử lý nhanh mà không tốn công sức và thời gian. Dùng như 「手っ取り早い方法」「手っ取り早く済ませる」, là từ thiên về văn nói diễn tả sự đơn giản tiện lợi.

Dịch bằng AI

N1 撤廃 てっぱい
Việc dừng và bãi bỏ chế độ hoặc quy tắc. Là từ cứng dùng như 「規制を撤廃する」「関税を撤廃する」 trong các tình huống bãi bỏ hoàn toàn quy định hiện có.

Dịch bằng AI

N1 手詰まり てづまり
Trạng thái không còn nước đi và không thể tiến tới. Là từ tương đối cứng dùng như 「手詰まりになる」「交渉が手詰まりだ」 chỉ tình huống bế tắc.

Dịch bằng AI

N3 徹夜 てつや
Thức suốt đêm không ngủ. 「徹夜で勉強する」.

Dịch bằng AI

N2 手直し てなおし
Việc sửa chữa và hoàn thiện phần chưa đủ tốt của thứ đã hoàn thành. Dùng như 「手直しを加える」「原稿を手直しする」 chỉ việc chỉnh sửa cục bộ.

Dịch bằng AI

N1 手ぬるい てぬるい
Diễn tả trạng thái xử lý hoặc đối ứng thiếu nghiêm khắc và quá nhẹ. Dùng như 「手ぬるい処分」「手ぬるい指導」 trong bối cảnh phê phán sự không đủ ở những tình huống đáng lẽ phải nghiêm khắc.

Dịch bằng AI

N5 では では
Từ nói khi tiếp tục hoặc bắt đầu câu chuyện. Là cách nói ngắn của 「それでは」.

Dịch bằng AI

N2 手配 てはい
Việc chuẩn bị hoặc sắp xếp những thứ cần thiết từ trước. Dùng như 「車の手配」「犯人の手配」 trong bối cảnh chuẩn bị trước hoặc yêu cầu truy nã.

Dịch bằng AI

N2 手放す てばなす
Việc rời khỏi tay mình các vật hoặc quyền đã sở hữu. Dùng như 「土地を手放す」「愛着ある品を手放す」 trong các tình huống chuyển nhượng hoặc từ bỏ thứ đã sở hữu.

Dịch bằng AI

N1 手控える てびかえる
Việc làm ít hơn mức trước đây hoặc tạm thời gác lại. Là từ tương đối cứng dùng như 「発言を手控える」「投資を手控える」 trong các tình huống thận trọng kiềm chế.

Dịch bằng AI

N2 手引き てびき
Sách hướng dẫn hoặc nhập môn dạy người mới bắt đầu cách tiến hành sự việc. Dùng như 「手引きをする」「利用の手引き」 trong các tình huống dẫn dắt người lần đầu.

Dịch bằng AI

N4 手袋 てぶくろ
Vật đeo vào tay khi trời lạnh hoặc lúc cần.

Dịch bằng AI

N1 手ほどき てほどき
Việc cầm tay chỉ dạy người mới học từ những điều cơ bản. Dùng trong các tình huống hướng dẫn ở giai đoạn nhập môn, như「茶道の手ほどきを受ける」(được chỉ dạy nhập môn trà đạo)、「手ほどきする」(chỉ bảo từ đầu).

Dịch bằng AI

N2 手前 てまえ
Phía gần với bản thân người đang nhìn. Như 「橋の手前」「駅の手前」, diễn tả sự gần gũi về không gian. Ngoài ra còn có cách dùng ẩn dụ như 「客の手前」「世間の手前」, biểu thị lập trường hoặc thể diện khi để ý đến ánh nhìn của người khác.

Dịch bằng AI

N1 手前味噌 てまえみそ
Việc tự khen mình một cách đắc ý. Là cách diễn đạt thành ngữ dùng theo dạng mở đầu 「手前味噌ですが」.

Dịch bằng AI

N2 手間取る てまどる
Việc tốn nhiều thời gian hay công sức hơn dự tính.

Dịch bằng AI

N2 手招き てまねき
Động tác vẫy tay để gọi người đến gần. Dùng như 「こちらへ手招きする」 trong các tình huống gửi tín hiệu bằng cử chỉ.

Dịch bằng AI

N2 手回し てまわし
Việc chuẩn bị sẵn những thứ cần thiết từ trước. Là từ tương đối cứng dùng như 「手回しがよい」 trong các tình huống đánh giá sự sắp xếp tốt.

Dịch bằng AI

N5 でも でも
Từ dùng khi nói điều khác với câu trước. Hay dùng trong lời nói.

Dịch bằng AI

N4 てら
Chùa. Tòa nhà nơi nhà sư Phật giáo sống và để người ta đến lễ bái.

Dịch bằng AI

N1 てらう てらう
Việc làm hành động khoe khoang để thể hiện bản thân hơn so với thực tế. Dạng cố định là 「奇をてらう」.

Dịch bằng AI

N3 照らす てらす
Chiếu ánh sáng để làm sáng lên. 「月が道を照らす」. 「照らす」 dùng khi chiếu ánh sáng vào vật gì cho sáng, còn 「照る」 dùng khi chính mặt trời hay mặt trăng tỏa sáng: so sánh 「月が道を照らす」 với 「日が照る」.

Dịch bằng AI

N3〜N5 出る でる
Ra; ra ngoài. Di chuyển từ trong ra ngoài. Dùng như 「家を出る」. Từ trái nghĩa là 「入る」.

Dịch bằng AI

N1 手練手管 てれんてくだ
Mọi thủ đoạn và mưu mẹo khôn khéo dùng để lừa dối hoặc điều khiển người khác theo ý mình. Cả 「手練」 và 「手管」 đều có nghĩa là "kỹ năng tinh xảo để thao túng đối phương", việc ghép hai từ lại tạo nên cách diễn đạt trang trọng nhằm nhấn mạnh ý nghĩa. Dùng như 「手練手管を尽くす」「手練手管に長ける」「手練手管にかかる」. Được dùng trong nhiều bối cảnh rộng như buôn bán, đàm phán, quan hệ giữa người với người, nhưng đặc biệt thường chỉ những thủ đoạn để mê hoặc người khác phái.

Dịch bằng AI

N2 手分け てわけ
Việc nhiều người chia nhau làm một công việc. Dùng như 「手分けして探す」 trong bối cảnh nâng cao hiệu quả bằng cách chia số người.

Dịch bằng AI

N4 てん
Điểm số của bài kiểm tra hay tương tự. Cũng dùng với nghĩa dấu chấm tròn nhỏ.

Dịch bằng AI

N4 店員 てんいん
Nhân viên bán hàng. Người làm việc trong cửa hàng.

Dịch bằng AI

N1 転嫁 てんか
Việc đổ trách nhiệm hoặc tội lỗi của mình lên người khác. Dùng như 「責任を転嫁する」 với nghĩa đẩy sang người khác cái mà lẽ ra mình phải gánh.

Dịch bằng AI

N1 添加 てんか
Việc thêm thứ khác vào cái đã có. Là từ cứng dùng như 「食品添加物」「薬品を添加する」 trong các tình huống thêm nguyên liệu hoặc thành phần.

Dịch bằng AI

N2 転換 てんかん
Việc chuyển đổi phương châm, phương hướng hay tâm trạng, v.v. sang cái khác.

Dịch bằng AI

N2 転機 てんき
Cơ hội làm dòng chảy của cuộc đời hoặc sự việc thay đổi lớn. Là từ cứng dùng như 「人生の転機」「転機を迎える」 trong các tình huống bước ngoặt.

Dịch bằng AI

N5 天気 てんき
Thời tiết. Tình trạng bầu trời, nóng hay lạnh v.v.

Dịch bằng AI

N5 電気 でんき
Điện. Sức mạnh làm cho đồ vật hoạt động, làm sáng căn phòng. Cũng dùng với nghĩa đèn(「電気をつける」).

Dịch bằng AI

N2 転居 てんきょ
Việc chuyển nơi ở sang chỗ khác. Là từ tương đối cứng dùng như 「転居の知らせ」「遠方へ転居する」 chỉ việc chuyển nhà.

Dịch bằng AI

N4 天気予報 てんきよほう
Việc báo trước thời tiết sắp tới.

Dịch bằng AI

N1 転向 てんこう
Việc thay đổi chủ nghĩa, tư tưởng, nghề nghiệp đã có sang thứ khác. Là từ cứng dùng như 「政治活動から転向する」 diễn tả sự chuyển đổi hướng đi căn bản.

Dịch bằng AI

N2 転載 てんさい
Việc đăng lại văn bản hoặc ảnh từ nơi gốc sang phương tiện khác. Là từ cứng dùng như 「無断転載を禁止」 trong bối cảnh liên quan đến đăng tải tác phẩm có bản quyền.

Dịch bằng AI

N1 添削 てんさく
Việc sửa văn của người khác hoặc bài làm để chỉnh nội dung. Là từ cứng dùng như 「作文を添削する」 trong các tình huống xem xét và chỉnh sửa văn bản đã được viết.

Dịch bằng AI

N3 電子 でんし
Một trong những hạt rất nhỏ cấu tạo nên vật chất. Với nghĩa này, 「電子」 chỉ được dùng một mình trong các câu chuyện khoa học; thường ngày nó được dùng kết hợp với từ khác để chỉ những thứ sử dụng công nghệ điện hay kỹ thuật số, như 「電子レンジ」「電子辞書」「電子マネー」「電子書籍」「電子メール」.

Dịch bằng AI

N5 電車 でんしゃ
Tàu điện. Phương tiện chạy trên đường ray bằng điện.

Dịch bằng AI

N1 伝授 でんじゅ
Việc truyền dạy đúng cách kỹ thuật hoặc bí truyền. Là từ cứng dùng như 「奥義を伝授する」 trong các tình huống truyền thụ lại kỹ năng hoặc kiến thức chuyên môn.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.