Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3・N4・N5 · 661 từ Xóa bộ lọc
N3 滑る すべる
Trượt chân ở chỗ trơn nhẵn, suýt bị ngã. 「みちがこおって滑る」.

Dịch bằng AI

N1 図星 ずぼし
Vốn là từ chỉ chấm đen ở trung tâm của tấm bia bắn cung. Từ đó chuyển sang nghĩa là chỉ trích hay suy đoán của đối phương trúng phóc. Dùng như「図星を指す」「図星だった」, trong tình huống bị nhìn thấu sự thật đang giấu giếm. Là từ mang sắc thái khẩu ngữ, thường dùng trong văn cảnh kèm theo sự bối rối và lúng túng khi bị đối phương phát hiện.

Dịch bằng AI

N2 澄ます すます
(1) Loại bỏ vẩn đục để làm cho trong suốt. Như 「水を澄ます」, tức làm cho thứ đang vẩn đục trở nên sạch trong. (2) Ở dạng 「耳を澄ます」, chỉ việc tập trung tinh thần để nghe cho được cả những âm thanh nhỏ. Dùng như 「物音がしないか耳を澄ます」. (3) Làm ra vẻ, tỏ thái độ kiểu cách làm bộ. 「澄ました顔」.

Dịch bằng AI

N3 済ます すます
Làm cho xong, hoàn thành. 「用事を済ます」. Cũng dùng với nghĩa tạm cho qua bằng thứ đơn giản, như 「昼食はパンで済ます」. Dạng 「済ませる」 cũng thường dùng với cùng nghĩa. Người làm cho xong là 「済ます」, còn sự việc tự nó kết thúc là 「済む」, dùng phân biệt như 「用事を済ます」 với 「用事が済む」.

Dịch bằng AI

N4 すみ
Góc. Phần góc, phần rìa của một căn phòng hay một địa điểm.

Dịch bằng AI

N2 速やか すみやか
Trạng thái tiến hành sự việc nhanh chóng, không trì hoãn. Là từ trang trọng dùng theo cách 「速やかに対応する」「速やかな処置」 trong các khung cảnh hành chính, công việc, y tế đòi hỏi hành động không chậm trễ.

Dịch bằng AI

N1 澄む すむ
Việc trở nên trong suốt và sạch sẽ khi vẩn đục hay bụi bẩn biến mất. Dùng theo cách 「水が澄む」「空気が澄む」「音が澄む」 thể hiện sự tinh khiết của chất lỏng, không khí, âm thanh. Cũng có thể dùng ẩn dụ cho tinh thần như 「澄んだ目」「心が澄む」.

Dịch bằng AI

N4 済む すむ
Việc một điều gì đó kết thúc. 「しごとが済む」(công việc xong). Ở dạng 「〜ないで済む」cũng được dùng với nghĩa là không làm cũng được.

Dịch bằng AI

N5 住む すむ
Sinh sống tại một nơi nào đó. 「東京に住む」.

Dịch bằng AI

N2 ずらり ずらり
Trạng thái nhiều vật hay người xếp thành một hàng hoặc trải khắp một mặt. Là phó từ khẩu ngữ dùng theo cách 「ずらりと並ぶ」「ずらりと揃う」 đồng thời gây ấn tượng thị giác về độ rộng và số lượng nhiều.

Dịch bằng AI

N1 摺る する
Việc in họa tiết hay hình vẽ lên vật bằng khuôn hoặc bản in. Đây là chữ Hán không dùng trong đời thường, thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3〜N5 する する
Làm. Việc thực hiện một điều gì đó. 「べんきょうする」「しごとをする」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa cảm nhận âm thanh hay mùi, như 「音がする」「においがする」.

Dịch bằng AI

N3 ずるい ずるい
Cách hành xử không đúng đắn để chỉ mình mình được lợi. 「ずるい方法」. Viết bằng chữ Hán là 「狡い」, nhưng vì là chữ Hán không dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 ずる賢い ずるがしこい
Việc giỏi dùng đầu óc để làm điều gian xảo có lợi cho mình. Nói với ý chê trách rằng sự khôn ngoan bị dùng vào việc không tốt.

Dịch bằng AI

N3 鋭い するどい
Sắc, bén. Đầu nhỏ và nhọn, cắt rất tốt. 「鋭い刃物」. Cũng dùng với nghĩa đầu óc hoặc giác quan nhạy bén (「鋭い指摘」). Từ trái nghĩa là 「鈍い」.

Dịch bằng AI

N5 座る すわる
Ngồi. Việc hạ hông xuống ghế hoặc sàn nhà. Từ trái nghĩa là 「立つ」.

Dịch bằng AI

N1 寸分 すんぶん
Lượng hay mức độ rất nhỏ. Là từ trang trọng thường được kết hợp với cách nói phủ định theo dạng 「寸分の狂いもない」「寸分違わず」 nhấn mạnh sự hoàn toàn theo nghĩa "không hề ~".

Dịch bằng AI

N5
Lưng; chiều cao. Phần phía sau của cơ thể. Còn gọi là 「背中(せなか)」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa chiều cao của cơ thể, nói như 「背が高い」「背がひくい」.

Dịch bằng AI

N1 制圧 せいあつ
Việc dùng vũ lực hay sức mạnh lớn để đè nén đối phương và đặt vào sự cai trị. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「敵を制圧する」「反乱を制圧する」 trong các ngữ cảnh quân sự, cảnh sát, đấu tranh quyền lực.

Dịch bằng AI

N1 生育 せいいく
Việc thực vật hay động vật lớn lên và phát triển. Cũng có nghĩa là nuôi trồng, nuôi dưỡng.

Dịch bằng AI

N2 精鋭 せいえい
Nhân tài được tuyển chọn kỹ và có năng lực vượt trội. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「精鋭部隊」「精鋭を集める」, chỉ những người ưu tú được lọc ra từ một tập thể.

Dịch bằng AI

N4 正解 せいかい
Đáp án đúng.

Dịch bằng AI

N3 性格 せいかく
Đặc điểm thể hiện qua cách cảm nhận và hành động của một người. 「明るい性格」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「正確」 (không có sai sót) đồng âm.

Dịch bằng AI

N3 正確 せいかく
Đúng đắn, không có sai sót. 「正確な情報」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「性格」 (tính cách của con người) đồng âm.

Dịch bằng AI

N4 生活 せいかつ
Cuộc sống. Việc sinh sống bằng cách mỗi ngày ăn uống, ngủ nghỉ, làm việc.

Dịch bằng AI

N2 正規 せいき
Phù hợp với quy định được đặt ra một cách chính thức. 「正規雇用」. Từ có nghĩa trái ngược là 「非正規」.

Dịch bằng AI

N3 世紀 せいき
Cách tính thời đại lấy 100 năm làm một mốc. 「21世紀」.

Dịch bằng AI

N1 性急 せいきゅう
Trạng thái thiếu bình tĩnh khi muốn tiến hành sự việc một cách vội vàng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「性急な判断」「性急に結論を出す」, đánh giá tiêu cực cách hấp tấp thiếu thận trọng.

Dịch bằng AI

N2 制御 せいぎょ
Kìm giữ và điều chỉnh máy móc hoặc sự vật để chúng hoạt động theo ý muốn.

Dịch bằng AI

N3 税金 ぜいきん
Khoản tiền nộp cho nhà nước hay chính quyền địa phương. 「税金を払う」.

Dịch bằng AI

N3 制限 せいげん
Việc ấn định phạm vi hay lượng đến mức nào đó và không cho vượt quá. 「速度制限」「制限時間」.

Dịch bằng AI

N3 成功 せいこう
Việc sự việc diễn ra suôn sẻ đúng như mong muốn. 「実験に成功する」. Từ trái nghĩa là 「失敗」.

Dịch bằng AI

N1 制裁 せいさい
Việc trừng phạt người vi phạm quy định hay đạo đức. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「制裁を加える」「経済制裁」, chỉ sự trừng phạt giữa các quốc gia, tổ chức, hay trong nội bộ tập thể.

Dịch bằng AI

N1 精彩 せいさい
Sự rạng rỡ và sức sống. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「精彩を放つ」「精彩を欠く」 đánh giá thành tích hoạt động của con người hay chất lượng tác phẩm.

Dịch bằng AI

N2 清算 せいさん
(1) Sắp xếp và kết thúc dứt điểm quan hệ vay mượn, tiền bạc. 「借金を清算する」. (2) Chấm dứt hoàn toàn một mối quan hệ trong quá khứ. 「過去を清算する」. Phân biệt với từ đồng âm 「精算」 (tính toán lại chi tiết số tiền).

Dịch bằng AI

N4 生産 せいさん
Việc tạo ra, sản xuất ra đồ vật. Dùng như 「工場で品物を生産する」(sản xuất hàng hóa tại nhà máy).

Dịch bằng AI

N2 生死 せいし
Sự sống và cái chết. Dùng trong những tình huống hệ trọng liên quan đến tính mạng, như 「生死にかかわる」.

Dịch bằng AI

N4 政治 せいじ
Việc quyết định và thực hiện cách cai quản một đất nước hay một thị trấn.

Dịch bằng AI

N3 性質 せいしつ
Đặc điểm vốn có của một người hay một vật. Đối với người thì gần với 「性格」, nhưng 「性質」 cũng dùng được cho vật (「水に溶けやすい性質」).

Dịch bằng AI

N1 脆弱 ぜいじゃく
Mỏng manh và yếu ớt. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「脆弱性」「脆弱な体制」, không chỉ chỉ sự yếu kém về vật lý mà còn chỉ khiếm khuyết của tổ chức, chế độ, hệ thống. Bắt đầu không phải bằng 「せ」 mà bằng âm đục 「ぜ」.

Dịch bằng AI

N2 成熟 せいじゅく
Trạng thái trái cây, con người, hay xã hội phát triển đầy đủ và đạt đến trạng thái hoàn thiện. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「社会の成熟」「人格の成熟」「成熟した判断」, thể hiện điểm đến của sự phát triển qua thời gian.

Dịch bằng AI

N2 斉唱 せいしょう
Việc nhiều người cùng đồng thanh hát hay đọc cùng một bài hát hay câu nói. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「国歌斉唱」「校歌を斉唱する」 trong các khung cảnh công như buổi lễ, hội họp.

Dịch bằng AI

N1, N2 精神 せいしん
Hoạt động của tâm trí hay ý thức con người. So với thể xác, nó chỉ mặt suy nghĩ và cảm xúc. 「精神的に疲れる」. Ngoài ra còn dùng với nghĩa tư tưởng nền tảng của sự vật, như 「チームの精神」.

Dịch bằng AI

N3 成人 せいじん
Việc trở thành người lớn. Cũng chỉ người đã trưởng thành. Ở Nhật Bản, từ 18 tuổi được coi là người trưởng thành.

Dịch bằng AI

N1 制する せいする
Việc đè nén đối phương để cai trị, hoặc kiềm chế cảm xúc, hành động của bản thân. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「試合を制する」「怒りを制する」, theo nghĩa giành chiến thắng trong cuộc đua hay tự kiềm chế.

Dịch bằng AI

N3 成績 せいせき
Kết quả của việc học tập, công việc hay thi đấu. 「成績が上がる」.

Dịch bằng AI

N1 整然 せいぜん
Trạng thái mọi việc được sắp xếp một cách trật tự và ngay ngắn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「整然と並ぶ」「整然とした論理」, thể hiện trạng thái có trật tự không lộn xộn.

Dịch bằng AI

N2 ぜいたく ぜいたく
Việc sống xa hoa bằng cách tiêu dùng tiền bạc và đồ đạc vượt quá thân phận hay nhu cầu. Dùng theo dạng 「ぜいたくな暮らし」「ぜいたくを言う」, chỉ sự tiêu xài không tương xứng với thân phận hay yêu cầu quá đáng.

Dịch bằng AI

N3 成長 せいちょう
Việc con người hay sinh vật lớn lên, trưởng thành. 「子どもの成長」. Cũng dùng với nghĩa kinh tế hay công ty phát triển lớn mạnh (「経済成長」).

Dịch bằng AI

N1 制定 せいてい
Việc chính thức thiết lập luật pháp, quy định, chế độ. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「法律を制定する」「憲法を制定する」, chỉ hành vi cơ quan công chính thức quy định.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.