Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Từ vựng N3

930 từ ・ 0 đã học

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

851〜900 / 930
N3 迷惑 めいわく
Việc phải khó chịu hay gặp rắc rối vì người khác. 「迷惑をかける」.

Dịch bằng AI

N3 めくる めくる
Lật giấy v.v. lên như trở mặt. 「ページをめくる」.

Dịch bằng AI

N3 目指す めざす
Tiến về hướng đó; lấy làm mục tiêu. 「優勝を目指す」.

Dịch bằng AI

N3 目立つ めだつ
Nhìn rõ hơn cái khác và thu hút sự chú ý. 「目立つ色の服」.

Dịch bằng AI

N3 めったに めったに
Hầu như (không ~). Đằng sau đi với dạng phủ định. 「めったに風邪をひかない」.

Dịch bằng AI

N3 免許 めんきょ
Giấy phép. Tư cách được công nhận chính thức rằng có thể làm một việc. 「運転免許」.

Dịch bằng AI

N3 面接 めんせつ
Phỏng vấn. Gặp trực tiếp để tìm hiểu tính cách hay năng lực trong tuyển sinh hay tuyển dụng v.v. 「面接試験」.

Dịch bằng AI

N3 面倒 めんどう
Việc tốn công và phiền phức. 「手続きが面倒だ」. 「面倒を見る」 nghĩa là chăm sóc.

Dịch bằng AI

N3 申し込む もうしこむ
Đăng ký. Chính thức truyền đạt cho đối phương ý định tham gia hay ký kết v.v. 「大会に申し込む」.

Dịch bằng AI

N3 毛布 もうふ
Chăn. Tấm vải dệt lông dày dùng khi ngủ.

Dịch bằng AI

N2, N3 燃える もえる
Bắt lửa và bốc lên ngọn lửa. 「紙が燃える」. Cũng dùng với nghĩa cảm xúc dâng cao, như 「やる気に燃える」. 「燃える」 dùng khi vật đang cháy, còn 「燃やす」 dùng khi người châm lửa đốt nó: so sánh 「紙が燃える」 với 「紙を燃やす」.

Dịch bằng AI

N3 目的 もくてき
Mục đích. Sự việc nhắm tới để hoàn thành. 「旅行の目的」.

Dịch bằng AI

N3 目標 もくひょう
Mục tiêu. Đích nhắm tới để đạt đến. 「今月の目標」. Trong khi 「目的」 chỉ điều rốt cuộc muốn hoàn thành, thì 「目標」 thường chỉ điểm đến cụ thể để đạt điều đó.

Dịch bằng AI

N3 文字 もじ
Ký hiệu để viết biểu thị ngôn ngữ. Như hiragana, chữ Hán, bảng chữ cái. 「大きな文字」.

Dịch bằng AI

N2, N3, N5 持つ もつ
Cầm; giữ. Nắm giữ vật gì đó bằng tay. 「かばんを持つ」(cầm cặp).

Dịch bằng AI

N3 戻す もどす
Trả về nơi chốn hay trạng thái ban đầu. 「本を棚に戻す」. 「戻す」 dùng khi người đem trả vật về chỗ cũ, còn 「戻る」 dùng khi bản thân quay về chỗ cũ: so sánh 「本を棚に戻す」 với 「家に戻る」.

Dịch bằng AI

N3 求める もとめる
Mong muốn có được; tìm cách giành lấy. 「助けを求める」. Cũng dùng với nghĩa cố tìm ra, như 「答えを求める」.

Dịch bằng AI

N3 もともと もともと
Từ đầu; vốn dĩ. 「もともと丈夫な体だ」. Chữ Hán viết là 「元々」.

Dịch bằng AI

N3, N4 戻る もどる
Quay lại; trở về. Trở về nơi hoặc trạng thái ban đầu.

Dịch bằng AI

N3 物語 ものがたり
Câu chuyện có hệ thống kể về nhân vật hay sự kiện. 「昔から伝わる物語」.

Dịch bằng AI

N2, N3 燃やす もやす
Châm lửa cho cháy. 「落ち葉を燃やす」. Cũng dùng với nghĩa dâng cao ý chí, như 「闘志を燃やす」. 「燃やす」 dùng khi người châm lửa đốt, còn 「燃える」 dùng khi vật đang cháy: so sánh 「紙を燃やす」 với 「紙が燃える」.

Dịch bằng AI

N2, N3 模様 もよう
Hoa văn. Hình vẽ hay màu sắc trang trí trên bề mặt vật. 「花の模様」. Cũng dùng với nghĩa tình trạng, như 「空模様」.

Dịch bằng AI

N2, N3 文句 もんく
Lời phàn nàn. Lời bất mãn. 「文句を言う」. Cũng có nghĩa là lời văn hay câu chữ, như trong lời bài hát hay câu nói cố định.

Dịch bằng AI

N3 やがて やがて
Chẳng bao lâu sau; ít lâu sau. 「やがて夜になった」.

Dịch bằng AI

N3 役立つ やくだつ
Có ích; trở thành sự trợ giúp cho việc gì đó. 「勉強が仕事に役立つ」.

Dịch bằng AI

N3 やけど やけど
Chạm vào lửa hay vật nóng làm tổn thương da. 「やけどをする」. Chữ Hán viết là 「火傷」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 家賃 やちん
Tiền thuê nhà. Tiền trả hằng tháng để thuê nhà hay phòng.

Dịch bằng AI

N3 雇う やとう
Thuê. Trả lương để thuê người làm việc. 「アルバイトを雇う」.

Dịch bằng AI

N3 破る やぶる
Xé rách giấy hay vải. 「手紙を破る」. Cũng dùng với nghĩa không giữ lời hứa hay quy tắc (「約束を破る」). 「破る」 dùng khi người xé, còn 「破れる」 dùng khi vật tự rách: so sánh 「紙を破る」 với 「紙が破れる」.

Dịch bằng AI

N3 破れる やぶれる
Giấy hay vải bị rách. 「ズボンが破れる」. 「破れる」 dùng khi vật tự rách, còn 「破る」 dùng khi người xé: so sánh 「紙が破れる」 với 「紙を破る」. Với nghĩa thua trận đấu thì viết là 「敗れる」.

Dịch bằng AI

N3, N5 山 やま
Núi. Nơi mặt đất nhô cao lên.

Dịch bằng AI

N3〜N5 やめる やめる
Ngừng làm việc đang làm. 「たばこをやめる」. Cũng dùng với nghĩa nghỉ việc.

Dịch bằng AI

N3 優勝 ゆうしょう
Đạt vị trí thứ nhất trong cuộc thi hay đại hội. 「大会で優勝する」.

Dịch bằng AI

N3 友人 ゆうじん
Bạn bè. Là cách nói trang trọng hơn 「友だち」, hay dùng trong văn viết hay lời chào hỏi.

Dịch bằng AI

N3 有料 ゆうりょう
Việc mất phí. 「有料駐車場」. Từ trái nghĩa là 「無料」.

Dịch bằng AI

N3 床 ゆか
Sàn nhà. Mặt phẳng ở đáy phòng nơi người ta đứng. 「床をふく」. Khi đọc là 「とこ」 thì mang nghĩa nơi ngủ (「床につく」).

Dịch bằng AI

N3 輸出 ゆしゅつ
Xuất khẩu. Bán và gửi hàng hóa ra nước ngoài. Từ trái nghĩa là 「輸入」.

Dịch bằng AI

N3 豊か ゆたか
Trạng thái có đủ đầy vật chất hay tiền bạc. 「豊かな生活」. Cũng dùng rộng rãi với nghĩa số lượng hay nội dung dồi dào, như 「豊かな自然」「豊かな心」. Từ trái nghĩa là 「貧しい」.

Dịch bằng AI

N3 ゆでる ゆでる
Luộc. Cho vào nước sôi để đun. 「卵をゆでる」. Chữ Hán viết là 「茹でる」 nhưng vì là chữ Hán ít dùng trong đời thường nên thường viết bằng hiragana. Phân biệt với 「煮る」 là đun trong khi nêm nếm.

Dịch bằng AI

N3 輸入 ゆにゅう
Nhập khẩu. Mua hàng hóa vào từ nước ngoài. Từ trái nghĩa là 「輸出」.

Dịch bằng AI

N3 許す ゆるす
Quyết định không trách tội hay lỗi lầm. 「失敗を許す」. Cũng dùng với nghĩa cho phép được làm (「外出が許される」).

Dịch bằng AI

N3 酔う よう
Uống rượu khiến đầu óc hay cơ thể không còn bình thường. 「酒に酔う」. Cũng dùng với nghĩa say xe, như 「車に酔う」.

Dịch bằng AI

N2, N3 様子 ようす
Trạng thái hay tình hình nhìn từ bên ngoài mà biết được. 「空の様子」「様子を見る」.

Dịch bằng AI

N3 翌日 よくじつ
Ngày kế tiếp ngày đó. 「翌日の朝」. Trong khi 「明日」 chỉ ngày kế tiếp tính từ hôm nay, thì 「翌日」 cũng dùng cho ngày kế tiếp tính từ một ngày trong quá khứ hay tương lai.

Dịch bằng AI

N3 予算 よさん
Ngân sách. Tiền được dự tính trước cho một việc. 「予算を立てる」.

Dịch bằng AI

N3 予想 よそう
Dự đoán. Nghĩ trước về việc sắp tới sẽ thế nào. 「結果を予想する」.

Dịch bằng AI

N3 夜中 よなか
Thời gian khuya của đêm. 「夜中に目が覚める」.

Dịch bằng AI

N3 世の中 よのなか
Xã hội nơi mọi người sinh sống. 「世の中の動き」.

Dịch bằng AI

N3 予防 よぼう
Ngăn ngừa từ trước để bệnh hay tai nạn không xảy ra. 「風邪の予防」.

Dịch bằng AI

N3, N5 弱い よわい
Yếu. Sức lực nhỏ. Trái nghĩa với「強い」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.