Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Từ vựng N3

899 từ 0 đã học

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

751〜800 / 899
N2, N3, N5 古い ふるい
Cũ. Đã qua nhiều thời gian kể từ khi được làm ra. Từ trái nghĩa là 「新しい」.

Dịch bằng AI

N3 震える ふるえる
Run. Rung động lắt nhắt. 「寒さで手が震える」「声が震える」.

Dịch bằng AI

N3 ふるさと ふるさと
Quê hương. Vùng đất sinh ra và lớn lên. Chữ Hán viết là 「故郷」, cũng đọc là 「こきょう」.

Dịch bằng AI

N3 平気 へいき
Trạng thái không bận tâm, điềm nhiên. 「失敗しても平気だ」. Cũng dùng với nghĩa không coi việc xấu ra gì, như 「平気でうそをつく」.

Dịch bằng AI

N3 平均 へいきん
Trung bình. Giá trị trung gian tính ra bằng cách san đều số hay lượng. 「平均点」.

Dịch bằng AI

N3 平和 へいわ
Hòa bình. Không có chiến tranh hay xung đột, yên bình. 「世界平和」. Từ trái nghĩa là 「戦争」.

Dịch bằng AI

N3 減らす へらす
Làm cho số hay lượng ít đi. 「体重を減らす」. 「減らす」 dùng khi người làm cho ít đi, còn 「減る」 dùng khi tự ít đi: so sánh 「体重を減らす」 với 「体重が減る」. Từ có nghĩa ngược lại là 「増やす」.

Dịch bằng AI

N3 減る へる
Số hay lượng giảm đi. 「人口が減る」. 「おなかが減る」 nghĩa là đói bụng. 「減る」 dùng khi tự giảm đi, còn 「減らす」 dùng khi người làm cho giảm đi: so sánh 「体重が減る」 với 「体重を減らす」. Từ có nghĩa ngược lại là 「増える」.

Dịch bằng AI

N3, N5 へん
Vùng đó, gần chỗ đó. Dùng như 「この辺」.

Dịch bằng AI

N3 変化 へんか
Trạng thái hay tính chất của sự vật biến đổi. 「気温の変化」.

Dịch bằng AI

N3, N5 勉強 べんきょう
Học. Học và ghi nhớ những điều chưa biết.

Dịch bằng AI

N3 変更 へんこう
Thay đổi điều đã được định. 「予定を変更する」. Trong khi 「変化」 bao gồm cả việc biến đổi tự nhiên, thì 「変更」 chỉ việc con người cố ý thay đổi.

Dịch bằng AI

N3 弁護士 べんごし
Luật sư. Nghề với tư cách chuyên gia pháp luật, giúp giải quyết tranh chấp hay hỗ trợ xét xử.

Dịch bằng AI

N2, N3 方向 ほうこう
Hướng. 「駅の方向」. Cũng dùng với nghĩa lộ trình hay phương châm tiến hành (「話の方向が変わる」).

Dịch bằng AI

N3 包丁 ほうちょう
Dao dùng để nấu ăn. 「包丁で野菜を切る」.

Dịch bằng AI

N3 豊富 ほうふ
Chỉ trạng thái có nhiều, phong phú, dồi dào. 「経験が豊富だ」「豊富な品ぞろえ」.

Dịch bằng AI

N3 訪問 ほうもん
Thăm nhà người khác hay một nơi. 「家庭訪問」.

Dịch bằng AI

N3 保険 ほけん
Bảo hiểm. Cơ chế cùng nhau đóng tiền để phòng bệnh hay tai nạn, khi gặp khó khăn thì được chi trả. 「保険に入る」.

Dịch bằng AI

N3 募集 ぼしゅう
Tập hợp rộng rãi người hay tác phẩm v.v. 「アルバイトを募集する」.

Dịch bằng AI

N3 干す ほす
Phơi ra nắng hay gió để lấy đi nước. 「洗濯物を干す」.

Dịch bằng AI

N3 保存 ほぞん
Giữ lại nguyên trạng thái. 「食品を保存する」. Cũng dùng cho dữ liệu máy tính (「ファイルを保存する」).

Dịch bằng AI

N3 ほっと ほっと
Trạng thái yên tâm và căng thẳng dịu đi. 「無事と聞いてほっとした」.

Dịch bằng AI

N3 歩道 ほどう
Vỉa hè. Đường dành cho người đi bộ. 「横断歩道」. Từ có nghĩa ngược lại là 「車道」 (đường dành cho xe).

Dịch bằng AI

N3 ほね
Xương. Phần cứng nâng đỡ cơ thể. 「骨が折れる」 ngoài nghĩa bị thương còn là cách nói mang nghĩa tốn công và vất vả.

Dịch bằng AI

N3 掘る ほる
Đào lỗ trên mặt đất v.v.; lấy vật trong đất ra. 「穴を掘る」「いもを掘る」.

Dịch bằng AI

N3 本気 ほんき
Tâm trạng nghiêm túc; không phải đùa. 「本気で怒る」.

Dịch bằng AI

N3 本人 ほんにん
Chính người đó. 「本人に確認する」.

Dịch bằng AI

N3 本物 ほんもの
Vật thật, không phải đồ giả. 「本物のダイヤ」. Từ trái nghĩa là 「にせ物」.

Dịch bằng AI

N2, N3 ぼんやり ぼんやり
Trạng thái hình dạng của vật hay ký ức v.v. không rõ ràng. 「遠くの山がぼんやり見える」 (ngọn núi xa trông mờ mờ). Cũng chỉ trạng thái không nghĩ gì, sự chú ý không hướng vào đâu cả. 「授業中にぼんやりする」 (lơ đãng trong giờ học), 「ぼんやりしていて駅を乗り過ごした」 (vì lơ đãng nên đã đi quá ga).

Dịch bằng AI

N3 迷子 まいご
Đứa trẻ lạc đường hay lạc cha mẹ, không biết đang ở đâu. 「迷子になる」. 「まいご」 là cách đọc đặc biệt.

Dịch bằng AI

N3 任せる まかせる
Giao phó. Giao cho người khác làm công việc hay phán đoán. 「仕事を任せる」.

Dịch bằng AI

N3 巻く まく
Quấn tròn để bọc lại, hoặc cuộn lại. 「マフラーを巻く」「ねじを巻く」.

Dịch bằng AI

N3 まご
Cháu. Con của con mình.

Dịch bằng AI

N3 混ざる まざる
Những thứ khác nhau hòa vào nhau. 「絵の具が混ざる」. 「混ざる」 dùng khi các thứ tự hòa vào nhau, còn 「混ぜる」 dùng khi người trộn chúng: so sánh 「絵の具が混ざる」 với 「絵の具を混ぜる」. Với nghĩa gia nhập vào đám đông người thì cũng viết là 「交ざる」.

Dịch bằng AI

N3, N5 まずい まずい
Dở. Vị không ngon. Từ trái nghĩa là 「おいしい」.

Dịch bằng AI

N2, N3 貧しい まずしい
Nghèo. Ít tiền hay ít vật chất, cuộc sống khó khăn. 「貧しい家庭」. Cũng dùng với nghĩa nội dung nghèo nàn (「貧しい発想」). Từ trái nghĩa là 「豊か」.

Dịch bằng AI

N3 混ぜる まぜる
Trộn những thứ khác nhau lại; khuấy cho đều. 「卵と砂糖を混ぜる」. 「混ぜる」 dùng khi người trộn, còn 「混ざる」 dùng khi các thứ tự hòa vào nhau: so sánh 「絵の具を混ぜる」 với 「絵の具が混ざる」.

Dịch bằng AI

N3, N5 また また
Lại; lần nữa. Trạng thái khi cùng một việc xảy ra thêm một lần nữa. 「また来てください」(xin hãy đến lần nữa), 「またあした」(hẹn ngày mai). Đây là từ khác với từ gần giống 「まだ」(trạng thái chưa kết thúc).

Dịch bằng AI

N2, N3 全く まったく
Hoàn toàn. 「全く同じだ」. Khi dùng với phủ định thì mang nghĩa 「chẳng chút nào」 (「全く知らない」).

Dịch bằng AI

N2, N3 窓口 まどぐち
Nơi tiếp khách ở cơ quan hành chính hay ngân hàng v.v. 「窓口で手続きする」. Cũng dùng với nghĩa bộ phận tiếp nhận thắc mắc v.v. (「相談窓口」).

Dịch bằng AI

N3 まとまる まとまる
Những thứ vốn rời rạc được sắp xếp thành một. 「意見がまとまる」「話がまとまる」. 「まとまる」 dùng khi các thứ tự quy về một mối, còn 「まとめる」 dùng khi người gom chúng lại: so sánh 「意見がまとまる」 với 「意見をまとめる」.

Dịch bằng AI

N3 まとめる まとめる
Sắp xếp những thứ rời rạc thành một. 「荷物をまとめる」「考えをまとめる」. 「まとめる」 dùng khi người gom lại, còn 「まとまる」 dùng khi các thứ tự quy về một mối: so sánh 「意見をまとめる」 với 「意見がまとまる」.

Dịch bằng AI

N3 学ぶ まなぶ
Học tập để nắm được kiến thức hay kỹ thuật. 「大学で経済を学ぶ」. Cũng dùng với nghĩa biết được từ kinh nghiệm (「失敗から学ぶ」).

Dịch bằng AI

N2, N3 真似 まね
Bắt chước. Làm y hệt theo cách của người khác. 「先生の発音を真似する」.

Dịch bằng AI

N2, N3 招く まねく
Mời với tư cách khách. 「パーティーに招く」. Cũng dùng với nghĩa gây ra kết quả không tốt, như 「誤解を招く」.

Dịch bằng AI

N3 間もなく まもなく
Ngay sau đây; chỉ một chút nữa. 「間もなく電車が参ります」. Là cách nói trang trọng, hay dùng trong thông báo v.v. Ở dạng 「〜して間もなく」「〜して間もない」, nó diễn tả việc ngay sau một sự việc nào đó. 「引っ越して間もなく」 là lúc chưa trôi qua bao lâu kể từ khi chuyển nhà, còn 「入社して間もない」 mang nghĩa mới vào công ty chưa lâu.

Dịch bằng AI

N3 守る まもる
Bảo vệ khỏi nguy hiểm. 「家族を守る」. Cũng dùng với nghĩa làm đúng theo lời hứa hay quy tắc (「約束を守る」). Với nghĩa quy tắc thì từ trái nghĩa là 「破る」.

Dịch bằng AI

N3 迷う まよう
Không quyết định được nên làm thế nào. 「買うかどうか迷う」. Cũng dùng với nghĩa không biết đường đúng, như 「道に迷う」.

Dịch bằng AI

N3 満員 まんいん
Đầy người, không thể vào thêm được nữa. 「満員電車」.

Dịch bằng AI

N2, N3 満足 まんぞく
Điều mong muốn thành hiện thực và trong lòng thấy mãn nguyện. 「結果に満足する」. Từ trái nghĩa là 「不満」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.