Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜にきまっている

N2

〜にきまっている

Ý nghĩa

Diễn tả sự tin chắc tuyệt đối rằng chắc chắn là như vậy, dù không đưa ra căn cứ rõ ràng. Như trong 「無理にきまっている」, là cách nói suồng sã trình bày tâm trạng khẳng định của người nói.

Ví dụ
  1. そんなうまい話は、嘘にきまっている Chuyện ngon ăn như thế thì chắc chắn là nói dối.
  2. 練習もしないで勝てるわけがない。負けるにきまっている Không luyện tập thì làm sao thắng được. Chắc chắn là sẽ thua.