Đang lọc theo N1・N4
·
Đang lọc theo Thành ngữ bốn chữ
·4 từ
Xóa bộ lọc
Hàng loạt:
N1内憂外患ないゆうがいかん
Tình trạng bên trong quốc gia hay tổ chức có điều đáng lo, đồng thời từ bên ngoài cũng dồn dập đến vấn đề. Dùng như「内憂外患に苦しむ」.
Dịch bằng AI
N1日進月歩にっしんげっぽ
Thành ngữ bốn chữ biểu thị việc tiến bộ không ngừng từng ngày từng tháng. Dùng như「技術は日進月歩で発展している」. Dùng khi nói về lĩnh vực có sự thay đổi và phát triển nhanh.
Dịch bằng AI
N1二律背反にりつはいはん
Từ biểu thị hai chủ trương hay mệnh đề mâu thuẫn lẫn nhau và không thể đồng thời thành lập. Dùng như「経済成長と環境保護の二律背反」. Chỉ quan hệ mà chọn một bên thì bên kia không thể thành lập.
Dịch bằng AI
N1年功序列ねんこうじょれつ
Cơ chế tăng địa vị và lương theo số năm phục vụ và tuổi tác. Dùng như「年功序列の制度」「年功序列を見直す」, trong cảnh bàn về chế độ nhân sự.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.