Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Từ vựng chủ đề Thành ngữ bốn chữ (JLPT N1–N5)

38 từ (số từ trong chủ đề này)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N5 · Đang lọc theo Thành ngữ bốn chữ · 4 từ Xóa bộ lọc
N1 内憂外患 ないゆうがいかん
Tình trạng bên trong quốc gia hay tổ chức có điều đáng lo, đồng thời từ bên ngoài cũng dồn dập đến vấn đề. Dùng như「内憂外患に苦しむ」.

Dịch bằng AI

N1 日進月歩 にっしんげっぽ
Thành ngữ bốn chữ biểu thị việc tiến bộ không ngừng từng ngày từng tháng. Dùng như「技術は日進月歩で発展している」. Dùng khi nói về lĩnh vực có sự thay đổi và phát triển nhanh.

Dịch bằng AI

N1 二律背反 にりつはいはん
Từ biểu thị hai chủ trương hay mệnh đề mâu thuẫn lẫn nhau và không thể đồng thời thành lập. Dùng như「経済成長と環境保護の二律背反」. Chỉ quan hệ mà chọn một bên thì bên kia không thể thành lập.

Dịch bằng AI

N1 年功序列 ねんこうじょれつ
Cơ chế tăng địa vị và lương theo số năm phục vụ và tuổi tác. Dùng như「年功序列の制度」「年功序列を見直す」, trong cảnh bàn về chế độ nhân sự.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.