Đang lọc theo N1・N2・N4・N5
·
Đang lọc theo Thành ngữ bốn chữ
·2 từ
Xóa bộ lọc
Hàng loạt:
N1権謀術数けんぼうじゅっすう
「権謀」là mưu mô vì quyền lực, 「術数」là thủ đoạn thao túng người khác; ghép lại thành thành ngữ bốn chữ chỉ những mưu kế xảo quyệt, nham hiểm dùng để lừa dối và thao túng người khác nhằm đạt được mục đích. Dùng như「権謀術数を巡らす」(bày mưu tính kế)、「権謀術数に長ける」(thông thạo mưu mô thủ đoạn), chỉ những thủ đoạn được dùng trong các cuộc đấu tranh quyền lực chính trị hay nội bộ tổ chức để hãm hại người khác. Là từ trang trọng mang nghĩa tiêu cực.
Dịch bằng AI
N1誇大妄想こだいもうそう
「誇大」nghĩa là khoa trương phô lớn, 「妄想」nghĩa là sự tưởng tượng không dựa vào sự thật, có nghĩa là tưởng tượng bản thân lớn hơn thực tế. Là việc nghĩ về năng lực hay vị trí của mình lớn hơn thực tế rất nhiều, xa rời sự thật. Dùng như 「誇大妄想に陥る」, là thành ngữ bốn chữ dùng để phê phán việc tự đánh giá quá mức.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.