Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Từ vựng chủ đề Thời gian & lịch (JLPT N1–N5)

76 từ (số từ trong chủ đề này)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo Thời gian & lịch · 76 từ
N5 八月 はちがつ
Tháng thứ 8 trong năm.

Dịch bằng AI

N5 二十日 はつか
ngày 20; hai mươi ngày. Ngày thứ 20 của tháng. Cũng có khi chỉ khoảng thời gian 20 ngày. Đây là cách đọc đặc biệt, không đọc là 「にじゅうにち」, cùng loại với việc gọi tuổi 20 là 「はたち」.

Dịch bằng AI

N5 ばん
Buổi tối; đêm. Chỉ ban đêm. Thường dùng ghép với từ khác như 「今晩」「毎晩」.

Dịch bằng AI

N5 ひる
Buổi trưa. Thời gian mặt trời lên cao nhất trong ngày. Cũng có khi chỉ cả khoảng thời gian giữa buổi sáng và buổi tối.

Dịch bằng AI

N4 昼間 ひるま
Ban ngày. Khoảng thời gian sáng sủa từ sáng đến chiều tối.

Dịch bằng AI

N5 ふゆ
Mùa lạnh nhất trong năm.

Dịch bằng AI

N5 ふん
phút. Đơn vị thời gian ngắn, bằng một giờ chia thành 60 phần. いっぷん・にふん・さんぷん・よんぷん・ごふん・ろっぷん・ななふん・はっぷん・きゅうふん・じゅっぷん, 「なんぷん」. Với 1, 3, 4, 6, 8, 10 thì thành 「ぷん」. Nếu đọc cùng chữ đó là 「じゅうぶん」 thì nó trở thành một từ khác có nghĩa là đủ.

Dịch bằng AI

N5 毎朝 まいあさ
Buổi sáng của tất cả các ngày.

Dịch bằng AI

N5 毎週 まいしゅう
Mỗi tuần. Tất cả các tuần.

Dịch bằng AI

N5 毎月 まいつき
Mỗi tháng. Tất cả các tháng. Cũng có cách đọc 「まいげつ」.

Dịch bằng AI

N5 毎年 まいとし
Mỗi năm. Tất cả các năm. Cũng có cách đọc 「まいねん」.

Dịch bằng AI

N5 毎日 まいにち
Mỗi ngày. Tất cả các ngày.

Dịch bằng AI

N5 毎晩 まいばん
Mỗi tối. Tất cả các buổi tối.

Dịch bằng AI

N5 六日 むいか
月の6番目の日。また、6日間のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 木曜日 もくようび
Thứ Năm. Một ngày trong tuần. Ngày sau thứ Tư.

Dịch bằng AI

N5 夕方 ゆうがた
Chiều tối. Khoảng thời gian lúc mặt trời lặn.

Dịch bằng AI

N5 夕べ ゆうべ
Đêm hôm qua; đêm của ngày trước hôm nay.

Dịch bằng AI

N5 八日 ようか
月の8番目の日。また、8日間のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3 翌日 よくじつ
Ngày kế tiếp ngày đó. 「翌日の朝」. Trong khi 「明日」 chỉ ngày kế tiếp tính từ hôm nay, thì 「翌日」 cũng dùng cho ngày kế tiếp tính từ một ngày trong quá khứ hay tương lai.

Dịch bằng AI

N5 四日 よっか
月の4番目の日。また、4日間のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3 夜中 よなか
Thời gian khuya của đêm. 「夜中に目が覚める」.

Dịch bằng AI

N5 よる
Đêm, ban đêm. Khoảng thời gian mặt trời đã lặn.

Dịch bằng AI

N5 来月 らいげつ
Tháng sau. Tháng tiếp theo của tháng này.

Dịch bằng AI

N5 来週 らいしゅう
Tuần sau. Tuần tiếp theo của tuần này.

Dịch bằng AI

N5 来年 らいねん
Năm sau. Năm tiếp theo của năm nay.

Dịch bằng AI

N5 六月 ろくがつ
Tháng thứ 6 trong năm.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.