Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Từ vựng chủ đề Từ Katakana (JLPT N1–N5)

2 từ (số từ trong chủ đề này)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N5 · Đang lọc theo Từ Katakana · 2 từ Xóa bộ lọc
N1 オノマトペ おのまとぺ
Là từ dùng để biểu thị âm thanh hay trạng thái bằng âm. Chỉ các từ tượng thanh và tượng hình như 「どきどき」「さらさら」. Là từ học thuật có nguồn gốc từ tiếng Pháp, được dùng trong ngôn ngữ học và lý luận văn bản.

Dịch bằng AI

N1 オブザーバー おぶざーばー
Là người tham dự cuộc họp nhưng không có quyền phát ngôn hay quyết định chính thức. Dùng như 「オブザーバーとして参加する」. Có nguồn gốc từ tiếng Anh observer, dùng trong các cuộc họp kinh doanh hay quốc tế.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.