Đang lọc theo N4・N5
·
Đang lọc theo Số từ & lượng từ
·3 từ
Xóa bộ lọc
Hàng loạt:
N5個こ
lượng từ đếm vật nhỏ. Từ dùng để đếm những vật nhỏ và tròn như táo, trứng. いっこ・にこ・さんこ・よんこ・ごこ・ろっこ・ななこ・はっこ・きゅうこ・じゅっこ, 「なんこ」. Ở 1, 6, 8 và 10 thì có thêm 「っ」 nhỏ.
Dịch bằng AI
N5九日ここのか
月の9番目の日。また、9日間のこと。よみは「ここのか」。Hiển thị bằng tiếng Nhật
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.