Đang lọc theo N4
·
Đang lọc theo Bộ phận cơ thể
·3 từ
Xóa bộ lọc
Hàng loạt:
N2, N4, N5足あし
bàn chân; chân. Phần ở phía dưới cơ thể của người hay động vật, dùng khi đứng và khi đi. Khi đếm giày hay tất thì đọc là 「そく」, dùng như 「一足(いっそく)」.
Dịch bằng AI
N4頭あたま
đầu. Phần trên cùng của cơ thể, nơi có mắt, miệng và tóc. 「頭がいい」 có nghĩa là suy nghĩ tốt được. Khi đếm những con vật lớn như bò hay ngựa thì đọc là 「とう」.
Dịch bằng AI
N4腕うで
arm (cánh tay). Phần từ vai đến bàn tay. Cũng dùng với nghĩa giỏi ở công việc, v.v. Ví dụ: 「りょうりの腕がいい」 (tay nghề nấu ăn giỏi).
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.