Đang lọc theo N1・N2・N3・N5
·
Đang lọc theo Bộ phận cơ thể
·4 từ
Xóa bộ lọc
Hàng loạt:
N1瞼まぶた
Phần da che phủ mắt. Bảo vệ nhãn cầu, đảm nhận động tác chớp và nhắm mắt. Dùng như 「瞼を閉じる」「瞼が腫れる」「瞼が重い」. Cũng dùng ở dạng ghép như 「上瞼」「下瞼」「一重瞼」「二重瞼」. Ẩn dụ cũng được dùng trong ngữ cảnh gợi lại ký ức hay kỷ niệm một cách thị giác như 「瞼に焼き付く」「瞼に浮かぶ」. Cũng viết là 「目蓋」, nhưng cách viết 「瞼」 phổ biến hơn.
Dịch bằng AI
N3, N5耳みみ
Tai. Bộ phận của cơ thể dùng để nghe âm thanh.
Dịch bằng AI
N3胸むね
Ngực. Phần phía trước cơ thể, giữa cổ và bụng. 「胸が痛い」. Cũng dùng với nghĩa tâm hồn, như 「胸がいっぱいになる」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.