Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Từ vựng N4

452 từ 0 đã học

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

51〜68 / 68
N4 踏む ふむ
Việc dùng chân ấn mạnh lên trên vật gì đó. Ví dụ「足を踏む」(giẫm lên chân).

Dịch bằng AI

N4 降り出す ふりだす
Mưa hoặc tuyết bắt đầu rơi.

Dịch bằng AI

N4 文化 ぶんか
Cách nghĩ, nghệ thuật v.v. đã hình thành trong đời sống của một nước hay một vùng.

Dịch bằng AI

N4 文学 ぶんがく
Nghệ thuật thể hiện bằng ngôn từ, như tiểu thuyết và thơ.

Dịch bằng AI

N2, N4 文章 ぶんしょう
Đoạn văn, bài văn. Thứ do nhiều câu nối lại, truyền đạt một nội dung.

Dịch bằng AI

N4 文法 ぶんぽう
Quy tắc để sử dụng ngôn ngữ một cách đúng đắn.

Dịch bằng AI

N4 べつ
Việc khác với những cái khác. Ví dụ「それは別の話だ」(đó là chuyện khác). Ở dạng 「別に」 thì thành một từ khác: dùng cùng thể phủ định như 「別に用事はない」, mang nghĩa "không có gì đặc biệt".

Dịch bằng AI

N4 別に べつに
Không có gì đặc biệt. Dùng cùng với thể phủ định để diễn tả "không đặc biệt ~". Dùng như 「別に用事はない」「別にきらいじゃない」, để phủ định một cách nhẹ nhàng điều được hỏi. Trong hội thoại, chỉ nói 「別に。」 cũng có nghĩa là "không có gì". Cùng chữ đó nếu chỉ đọc là 「べつ」 thì là từ khác chỉ việc khác với những cái còn lại.

Dịch bằng AI

N4 へん
Trạng thái khác với bình thường, có vẻ kỳ lạ.

Dịch bằng AI

N4 返事 へんじ
Việc đáp lại khi được gọi hay được hỏi điều gì đó. Ngoài ra còn chỉ thứ được gửi đi để trả lời khi nhận được thư hay email. Ví dụ: 「返事を書く」 (viết thư trả lời), 「返事が来る」 (có hồi âm đến).

Dịch bằng AI

N4 ほう
Phía, bên. Từ chỉ ra một trong hai thứ. Dùng khi so sánh hai thứ, như 「こちらの方が大きい」. Cũng dùng để chỉ phương hướng, như 「駅の方へ歩く」. Thường được viết bằng kana là 「ほう」. Cùng chữ 「方」 nếu đọc là 「かた」 thì thành từ khác, là cách nói lịch sự của 「人」.

Dịch bằng AI

N4 貿易 ぼうえき
Việc mua bán hàng hóa giữa các quốc gia với nhau.

Dịch bằng AI

N4 放送 ほうそう
Việc phát chương trình trên tivi hoặc radio.

Dịch bằng AI

N4 法律 ほうりつ
Quy định do nhà nước đặt ra mà mọi người phải tuân theo.

Dịch bằng AI

N4 ほし
Điểm sáng nhìn thấy trên bầu trời đêm.

Dịch bằng AI

N4 ほとんど ほとんど
Không phải toàn bộ, nhưng rất gần với toàn bộ. Ví dụ: 「しゅくだいはほとんどおわった」 (bài tập về nhà đã gần như xong). Khi dùng cùng với 「〜ない」, nó diễn tả rằng số lượng hay số lần đó rất ít. Ví dụ: 「お金がほとんどない」 (hầu như không có tiền), 「ほとんど話さない」 (hầu như không nói).

Dịch bằng AI

N4 褒める ほめる
Khen ngợi. Tìm ra điểm tốt rồi nói ra điều đó.

Dịch bằng AI

N4 翻訳 ほんやく
Việc chuyển ngôn ngữ của một nước sang ngôn ngữ của nước khác.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.