Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Từ vựng N3

930 từ ・ 0 đã học

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

51〜100 / 117
N3 皮膚 ひふ
Thứ bao phủ bề mặt cơ thể. Là cách nói y học và trang trọng, trong hội thoại thường ngày hay dùng 「肌」.

Dịch bằng AI

N3 秘密 ひみつ
Bí mật. Điều giữ cho người khác không biết. 「秘密を守る」.

Dịch bằng AI

N3 ひも ひも
Vật dài mảnh để buộc hay trói đồ. Chỉ vật to hơn sợi chỉ và mảnh hơn dây thừng. Chữ Hán viết là 「紐」 nhưng vì là chữ Hán ít dùng trong đời thường nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 冷やす ひやす
Hạ nhiệt độ cho lạnh. 「ビールを冷やす」. 「頭を冷やす」 nghĩa là bình tĩnh lại. 「冷やす」 dùng khi người hạ nhiệt độ, còn 「冷える」 dùng khi nhiệt độ tự hạ xuống: so sánh 「ビールを冷やす」 với 「ビールが冷える」.

Dịch bằng AI

N3 費用 ひよう
Chi phí. Tiền tốn cho việc gì đó. 「旅行の費用」.

Dịch bằng AI

N3 表 ひょう
Bảng, biểu. Thứ sắp xếp các con số hay hạng mục theo hàng dọc và hàng ngang cho dễ xem. Dùng như 「調査の結果を表にまとめる」「成績表」「時刻表」. Cùng chữ 「表」 nếu đọc là 「おもて」 thì là từ khác chỉ mặt nhìn thấy được từ phía trước hoặc bên ngoài của vật.

Dịch bằng AI

N2, N3 評価 ひょうか
Việc phán đoán và xác định giá trị hay tốt xấu của sự vật. 「作品を評価する」「高い評価を受ける」. Từ đó mở rộng ra, cũng dùng với nghĩa công nhận là tốt, đánh giá cao. 「努力が評価される」「その点は評価できる」 không mang nghĩa phán đoán tốt xấu, mà mang nghĩa công nhận điểm tốt.

Dịch bằng AI

N3 表現 ひょうげん
Thể hiện suy nghĩ hay cảm xúc bằng lời nói hay hình thức. 「気持ちを言葉で表現する」「絵で表現する」. Ngoài ra còn chỉ chính hình thức ngôn từ, cách diễn đạt đã được thể hiện như vậy. Như 「丁寧な表現」「わかりにくい表現を直す」, nó được dùng với nghĩa là cách nói như thế nào.

Dịch bằng AI

N3 評判 ひょうばん
Danh tiếng. Sự đánh giá hay lời đồn của người đời. 「評判がいい店」.

Dịch bằng AI

N2, N3 表面 ひょうめん
Bề mặt. Mặt ngoài cùng của vật. 「水の表面」. Cũng dùng với nghĩa vẻ ngoài nhìn thấy được, như 「表面上は仲がいい」.

Dịch bằng AI

N3 昼寝 ひるね
Ngủ trưa. Ngủ một chút vào ban ngày. 「昼寝をする」.

Dịch bằng AI

N3, N5 広い ひろい
Rộng. Nơi có diện tích lớn. Từ trái nghĩa là 「狭い」.

Dịch bằng AI

N3 広がる ひろがる
Diện tích hay phạm vi lớn ra. 「うわさが広がる」「景色が広がる」. 「広がる」 dùng khi tự lớn ra, còn 「広げる」 dùng khi người làm cho lớn ra: so sánh 「うわさが広がる」 với 「うわさを広げる」.

Dịch bằng AI

N3 広げる ひろげる
Làm cho diện tích hay phạm vi lớn ra; mở ra và trải rộng. 「地図を広げる」「店を広げる」. 「広げる」 dùng khi người làm cho lớn ra, còn 「広がる」 dùng khi tự lớn ra: so sánh 「うわさを広げる」 với 「うわさが広がる」.

Dịch bằng AI

N3 瓶 びん
Chai. Vật đựng chất lỏng làm bằng thủy tinh v.v. 「ジュースの瓶」.

Dịch bằng AI

N3 貧乏 びんぼう
Không có tiền, cuộc sống khó khăn. 「貧乏な暮らし」. Từ trái nghĩa là 「金持ち」.

Dịch bằng AI

N3 不安 ふあん
Lo lắng không yên. 「将来が不安だ」. Từ trái nghĩa là 「安心」.

Dịch bằng AI

N3 風 ふう
Kiểu, lối. Dáng vẻ của cách làm hay cách trông thấy. Diễn tả rằng sự việc mang dáng vẻ, cách thức như vậy, như 「そんな風に言わないで」「日本風の部屋」「昔風の建物」. Cùng chữ 「風」 nếu đọc là 「かぜ」 thì là từ khác chỉ không khí đang chuyển động.

Dịch bằng AI

N3 風景 ふうけい
Quang cảnh thiên nhiên hay phố phường nhìn thấy được. 「美しい風景」. Nghĩa gần như giống 「景色」.

Dịch bằng AI

N3 夫婦 ふうふ
Một cặp nam nữ đã kết hôn. 「夫婦げんか」.

Dịch bằng AI

N3 拭く ふく
Lau bụi bẩn hay nước bằng vải hay giấy. 「机を拭く」「汗を拭く」.

Dịch bằng AI

N3 複数 ふくすう
Việc từ hai trở lên. 「複数の意見」. Từ trái nghĩa là 「単数」.

Dịch bằng AI

N3 含む ふくむ
Chứa đựng bên trong. 「税金を含んだ値段」. Cũng có nghĩa ngậm trong miệng, như 「口に含む」.

Dịch bằng AI

N3 無事 ぶじ
An toàn, không có tai nạn hay bệnh tật. 「無事に着いた」.

Dịch bằng AI

N3 不思議 ふしぎ
Điều bí ẩn, khó nghĩ ra theo lẽ thường. 「不思議な出来事」.

Dịch bằng AI

N2, N3 不自由 ふじゆう
Thiếu vật cần thiết hay thiếu tự do, gặp khó khăn. 「お金に不自由しない」. Cũng dùng cho việc cơ thể không cử động được như ý (「目が不自由だ」).

Dịch bằng AI

N3 防ぐ ふせぐ
Phòng ngừa. Làm cho điều xấu không xảy ra. 「事故を防ぐ」. Cũng có nghĩa ngăn kẻ thù hay mưa gió (「寒さを防ぐ」).

Dịch bằng AI

N3 不足 ふそく
Thiếu. Việc không đủ. 「睡眠不足」「人手不足」.

Dịch bằng AI

N2, N3 舞台 ぶたい
Sân khấu. Nơi cao lên một bậc để trình diễn kịch hay múa v.v. 「舞台に立つ」. Cũng dùng với nghĩa nơi làm bối cảnh cho câu chuyện v.v. (「京都を舞台にした小説」).

Dịch bằng AI

N3 双子 ふたご
Song sinh. Hai đứa trẻ sinh cùng lúc từ cùng một mẹ.

Dịch bằng AI

N3 再び ふたたび
Một lần nữa. 「再び会う」. Mang tính văn viết, trong lời nói thì thường dùng 「また」.

Dịch bằng AI

N3 普段 ふだん
Thường ngày; hằng ngày. 「普段の生活」「普段着」.

Dịch bằng AI

N2, N3 ぶつかる ぶつかる
Va vào mạnh. 「車が壁にぶつかる」. Cũng dùng với nghĩa ý kiến đối lập hay lịch trình trùng nhau (「意見がぶつかる」「日程がぶつかる」). 「ぶつかる」 dùng khi vật va vào, còn 「ぶつける」 dùng khi người làm cho vật va vào: so sánh 「車が壁にぶつかる」 với 「車を壁にぶつける」.

Dịch bằng AI

N3 筆 ふで
Dụng cụ viết chữ hay vẽ tranh làm bằng cách bó lông. 「筆で書く」. Cũng dùng để ví việc viết văn, như 「筆が速い」.

Dịch bằng AI

N3 部品 ぶひん
Từng món hàng cấu thành nên máy móc v.v. 「車の部品」.

Dịch bằng AI

N3 部分 ぶぶん
Một phần trong tổng thể. 「壊れた部分」. Từ trái nghĩa là 「全体」.

Dịch bằng AI

N3 不満 ふまん
Việc không thể hài lòng. 「給料に不満がある」. Từ trái nghĩa là 「満足」.

Dịch bằng AI

N2, N3 振る ふる
Lắc qua lắc lại. 「手を振る」「首を振る」. Cũng dùng với nghĩa từ chối đối tượng tình cảm, như 「彼女に振られる」.

Dịch bằng AI

N2, N3, N5 古い ふるい
Cũ. Đã qua nhiều thời gian kể từ khi được làm ra. Từ trái nghĩa là 「新しい」.

Dịch bằng AI

N3 震える ふるえる
Run. Rung động lắt nhắt. 「寒さで手が震える」「声が震える」.

Dịch bằng AI

N3 ふるさと ふるさと
Quê hương. Vùng đất sinh ra và lớn lên. Chữ Hán viết là 「故郷」, cũng đọc là 「こきょう」.

Dịch bằng AI

N3 平気 へいき
Trạng thái không bận tâm, điềm nhiên. 「失敗しても平気だ」. Cũng dùng với nghĩa không coi việc xấu ra gì, như 「平気でうそをつく」.

Dịch bằng AI

N3 平均 へいきん
Trung bình. Giá trị trung gian tính ra bằng cách san đều số hay lượng. 「平均点」.

Dịch bằng AI

N3 平和 へいわ
Hòa bình. Không có chiến tranh hay xung đột, yên bình. 「世界平和」. Từ trái nghĩa là 「戦争」.

Dịch bằng AI

N3 減らす へらす
Làm cho số hay lượng ít đi. 「体重を減らす」. 「減らす」 dùng khi người làm cho ít đi, còn 「減る」 dùng khi tự ít đi: so sánh 「体重を減らす」 với 「体重が減る」. Từ có nghĩa ngược lại là 「増やす」.

Dịch bằng AI

N3 減る へる
Số hay lượng giảm đi. 「人口が減る」. 「おなかが減る」 nghĩa là đói bụng. 「減る」 dùng khi tự giảm đi, còn 「減らす」 dùng khi người làm cho giảm đi: so sánh 「体重が減る」 với 「体重を減らす」. Từ có nghĩa ngược lại là 「増える」.

Dịch bằng AI

N3, N5 辺 へん
Vùng đó, gần chỗ đó. Dùng như 「この辺」.

Dịch bằng AI

N3 変化 へんか
Trạng thái hay tính chất của sự vật biến đổi. 「気温の変化」.

Dịch bằng AI

N3, N5 勉強 べんきょう
Học. Học và ghi nhớ những điều chưa biết.

Dịch bằng AI

N3 変更 へんこう
Thay đổi điều đã được định. 「予定を変更する」. Trong khi 「変化」 bao gồm cả việc biến đổi tự nhiên, thì 「変更」 chỉ việc con người cố ý thay đổi.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.